- Số ký hiệu
- 09/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/02/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk” ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk”. Điều 2. Định mức trên là căn cứ làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho hoạt động hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giao cho Sở Giao thông vận tải theo dõi, hướng dẫn thực hiện. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website Chính phủ; - Công báo tỉnh; - Lưu VT- CN (Tr.12) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Lữ Ngọc Cư ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Đắk Lắk (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk) 1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO CÔNG NHÂN LÁI XE- NHÂN VIÊN BÁN VÉ XE BUÝT: TT Chỉ tiêu kinh tế -kỹ thuật Đơn vị Định mức Buýt lớn Buýt trung bình Buýt nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca xe Giờ 07 07 07 2 Số ngày làm việc trong năm Ngày 288 288 288 3 Số ngày làm việc trong tháng Ngày 24 24 24 4 Vận tốc xe chạy bình quân Km/h 20 22 25 5 Tổng hành trình một ca xe Km 160 160 160 6 Bậc lương lái xe Bậc 3/4 3/4 3/4 7 Hệ số mức lương lái xe 3,64 3,64 3,64 8 Bậc lương nhân viên bán vé Bậc 3/5 3/5 3/5 9 Hệ số mức lương nhân viên bán vé 2,73 2,73 2,73 \ Xe buýt nhỏ - có sức chở dưới 40 chỗ (kể cả người lái) \ Xe buýt trung bình - có sức chở từ 40 đến dưới 60 chỗ (kể cả người lái) \ Xe buýt lớn - có sức chở trên 60 chỗ (kể cả người lái) 2. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU: TT Loại xe Số chỗ Đơn vị Định mức Không đặt máy điều hòa Có bật máy điều hòa 1 Daewoo BS 105 80 Lít/1Km 0,32 0,40 2 Daewoo BS 090 60 Lít/1Km 0,28 0,34 3 A sia Combi 24 Lít/1Km 0,17 4 A sia Cosmos 30 Lít/1Km 0,20 5 Huyndai 24 Lít/1Km 0,16 0,18 6 Mercedes 60 Lít/1Km 0,20 0,22 7 Transinco 55 Lít/1Km 0,26 0,29 8 Samcô 50 Lít/1Km 0,22 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 63033 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 39/2003/TT-BTCThông tư Hướng dẫn cơ chế tài chính đối với các doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại các đô thịCòn hiệu lực
- 206/2003/QĐ-BTCQuyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố địnhHết hiệu lực toàn bộ
- 992/2003/QĐ-BGTVTQuyết định Ban hành quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtôHết hiệu lực toàn bộ