- Số ký hiệu
- 16/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/06/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 1782/2010/QĐ-UBND ngày 06/11/2010 của UBND tỉnh. Giao trách nhiệm Sở Tài chính định kỳ 6 tháng/lần rà soát, tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh cho phù hợp; phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 20/6/2013 của UBND tỉnh Phú Yên) --- Điều 1. Bảng đơn giá bồi thường các loại cây trồng hàng năm STT Danh mục cây ĐVT Giống thực sinh (hữu tính) Giống mới chiết, ghép (vô tính) I Cây lương thực và cây có tinh bột Ruộng mới cày bừa (hỗ trợ công cày, bừa) đ/m2 600 1 Cây lúa nước 1.1 Ruộng tốt - Cây đến 2 tháng đ/m2 2.500 - Cây trên 2 tháng đ/m2 3.500 1.2 Ruộng trung bình - Cây đến 2 tháng đ/m2 2.000 - Cây trên 2 tháng đ/m2 2.872 1.3 Ruộng xấu - Cây đến 2 tháng đ/m2 1.500 - Cây trên 2 tháng đ/m2 2.128 2 Cây lúa rẫy - Cây đến 2 tháng đ/m2 1.000 - Cây trên 2 tháng đ/m2 1.400 3 Cây sắn mì, khoai lang, khoai từ, mình tinh, chuối nước 3a Giống địa phương - Cây mới trồng chưa có củ đ/m2 1.500 - Cây trồng đang có củ đ/m2 3.000 3b Giống cao sản - Cây mới trồng chưa có củ đ/m2 2.000 - Cây trồng đang có củ đ/m2 4.000 4 Cây khoai môn các loại - Cây mới trồng chưa có củ đ/m2 5.000 - Cây trồng đang có củ đ/m2 10.000 5 Cây bắp - Cây mới trồng chưa có bắp đ/m2 2.800 - Cây trồng đang có bắp đ/m2 4.000 II Cây thực phẩm công nghệ và cây nông sản 1 Cây cỏ cao sản, cỏ tây đ/m2 5.000 2 Cây mía 2a Giống địa phương giống cũ (cả gốc) Vụ 1:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46304 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 16/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 14/2009/TT-BTNMTThông tư Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 1782/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồngHết hiệu lực toàn bộ