← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng

1782/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1782/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
06/11/2010
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Tài chính định kỳ 6 tháng/lần rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng đơn giá bồi thường đối với cây trồng trên địa bàn tỉnh cho phù hợp; phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo đúng quy định hiện hành. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1782/2010/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh) TT Danh mục cây trồng Đơn vị tính Giống thực sinh (hữu tính) Giống mới chiết, ghép (vô tính) I Cây trồng lâu năm 1 Dừa cao - Năm thứ 1 đồng/cây 24.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 120.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 330.000 2 Dừa thấp (dừa xiêm) - Năm thứ 1 đồng/cây 27.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 135.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 370.000 3 Xoài, vú sữa, sầu riêng - Năm thứ 1 đồng/cây 26.000 65.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 130.000 165.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 310.000 370.000 4 Nhãn, bơ, mận, chôm chôm, bưởi, sabuchê, cam, quýt - Năm thứ 1 đồng/cây 25.000 45.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 115.000 130.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 250.000 300.000 5 Mít - Năm thứ 1 đồng/cây 11.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 75.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 250.000 6 Me - Năm thứ 1 đồng/cây 11.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 85.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 250.000 7 Khế, ổi, táo, cốc, ô mai, lựu, mãng cầu, chùm ruột, chanh - Năm thứ 1 đồng/cây 11.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 50.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 130.000 8 Đu đủ - Trồng mới đồng/cây 6.000 - Cây chưa có trái đồng/cây 50.000 - Cây có trái đồng/cây 85.000 9 Chuối - Chuối con đồng/cây 5.000 - Cây chưa có trái đồng/cây 25.000 - Cây có trái đồng/cây 50.000 10 Thanh long - Trồng mới 1 năm đồng/bụi 10.000 20.000 - Cây có trái đồng/bụi 120.000 150.000 11 Điều - Năm thứ 1 đồng/cây 20.000 40.000 - Năm 2 đến năm thứ 5 đồng/cây 65.000 85.000 - Cây thời kỳ thu hoạch đồng/cây 190.000 250.000 12 Dứa (thơm);

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46305 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1782/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.