- Số ký hiệu
- 15/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 14/11/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hưng Yên đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 với các nội dung sau: I. MỤC TIÊU VÀ ĐỊNH HƯỚNG 1. Mục tiêu, kế hoạch đến năm 2020 1.1. Mục tiêu cụ thể phấn đấu đến năm 2020 - Tổng diện tích nhà ở (m2 sàn): 31.652.630m2. - Diện tích bình quân đầu người (m2 sàn): 25,5m2. - Diện tích nhà ở tối thiểu đến năm 2020: 8m2 sàn/người. 1.2. Kế hoạch đến năm 2020 1.2.1. Kế hoạch phát triển nhà ở cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh - Người có công với cách mạng: Từ năm 2013 - 2015 hỗ trợ xây mới nhà ở cho 848 hộ và hỗ trợ sửa chữa nhà ở cho 2.548 hộ (khoảng 25.440m2). - Người nghèo tại khu vực nông thôn: Người dân thường xuyên sửa chữa, xây mới những ngôi nhà bị xuống cấp, đến năm 2020 khoảng 55.200m2 sàn. - Người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị: Huy động các nguồn vốn xã hội hóa, nhất là thu hút các doanh nghiệp đầu tư để phát triển quỹ nhà ở, dự kiến khoảng 57.000m2 sàn vào năm 2020. - Nhà ở cho công nhân các Khu công nghiệp: Thu hút các doanh nghiệp đầu tư, có sự hỗ trợ của Nhà nước để phát triển quỹ nhà ở cho công nhân, khoảng 58.540m2 sàn vào năm 2020. - Học sinh, sinh viên: Giai đoạn từ năm 2016 - 2020 xây dựng thêm khoảng 57.190m2 sàn. - Nhà ở thương mại: Thu hút các doanh nghiệp đầu tư, đến năm 2020 xây dựng khoảng 772.000m2 sàn. - Người dân tự đầu tư: Đến năm 2020 nhà ở do người dân tự đầu tư xây dựng khoảng 9,505 triệu m2 sàn. 1.2.2. Kế hoạch phát triển nhà ở đối với từng địa phương đến năm 2020 Chỉ tiêu Huyện, thành phố Nhà ở thương mại (m2) Nhà ở cho người có công (m2) Nhà ở cho người thu nhập thấp (m2) Nhà ở cho người nghèo nông thôn (m2) Nhà ở cho công nhân (m2) Nhà ở cho sinh viên (m2) Nhà ở do người dân tự đầu tư xây dựng (m2) Cộng (m2) Cộng 772.000 25.440 57.000 55.200 58.540 57.190 9.505.230 10.530.600 TP Hưng Yên 50.000 2.070 (69 hộ xây mới, 159 hộ sửa chữa) 16.400 2.280 1.000 9.740 1.164.400 1.245.890 H. Văn Lâm 33.000 2.700 (90 hộ xây mới, 182 hộ sửa chữa) 8.600 5.040 8.000 7.000 891.500 955.840 H. Văn Giang 514.000 4.050 (135 hộ xây mới, 290 hộ sửa chữa) 8.000 2.160 6.000 8.000 834.100 1.376.310 H.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 63300 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.