- Số ký hiệu
- 07/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 15/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 10 Sau khi xem xét Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân và giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh. b) Đối tượng áp dụng - Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền được tổ chức thu lệ phí hộ tịch đối với đối tượng nêu trên gồm: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch a) Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã: - Khai sinh: 4.000 đồng. - Kết hôn: 15.000 đồng. - Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/1 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng. b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện: - Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đồng/1 bản sao. - Xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng. c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: - Khai sinh: 75.000 đồng. - Kết hôn: 1.500.000 đồng. - Khai tử: 75.000 đồng. - Nhận con ngoài giá thú (nhận cha, mẹ, con): 1.500.000 đồng. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 8.000 đồng/1 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 15.000 đồng. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 75.000 đồng. 3. Các trường hợp được miễn - Miễn lệ phí đăng ký khai tử (trừ trường hợp khai tử có yếu tố nước ngoài). - Miễn lệ phí hộ tịch khi đăng ký lần đầu, cấp mới, thay mới theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38094 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôiHết hiệu lực một phần
- 23/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Về Nguyên tắc phân bổ các nguồn vốn đầu tư và kế hoạch xây dựng cơ bản năm 2011 tỉnh Thái NguyênHết hiệu lực một phần