- Số ký hiệu
- 142/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/08/2004
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bắc Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH về việc quy định số lượng và chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH Nghị định 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về số lượng, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã. 1. Đối với xã, thị trấn: a) Đối với xã, thị trấn có dưới 10.000 dân được 19 cán bộ, công chức như sau: - Đối với xã, thị trấn có dưới 8.000 dân bố trí như sau: Bí thư Đảng uỷ: 01 người. Phó Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ (nơi chưa có Phó Bí thư chuyên trách công tác Đảng); Chủ tịch Hội đồng nhân dân (do Bí thư hoặc Phó bí thư Đảng uỷ kiêm nhiệm): 01 người. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 01 người. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân: 01 người. Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân: 01 người. Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc: 01 người. Bí thư Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh: 01 người. Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ: 01 người. Chủ tịch Hội Nông dân: 01 người. Chủ tịch Hội Cựu chiến binh: 01 người. Chỉ huy trưởng quân sự: 01 người. Trưởng công an: 01 người (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy). Văn phòng-Thống kế: 01 người. Tư pháp-Hộ tịch: 02 người (Tư pháp: 01 người, Hộ tịch: 01 người). Tài chính-Kế toán: 01 người. Địa chính-Xây dựng: 01 người. Văn hoá-Xã hội: 02 người (Văn hóa thể thao: 01 người, Tổ chức Lao động xã hội: 01 người). - Đối với xã, thị trấn có từ 8.000 dân đến dưới 10.000 dân bố trí như sau: Bí thư Đảng uỷ: 01 người. Phó Bí thư Đảng uỷ hoặc Thường trực Đảng uỷ (nơi chưa có Phó Bí thư chuyên trách công tác đảng); Chủ tịch Hội đồng nhân dân (do Bí thư hoặc Phó bí thư Đảng uỷ kiêm nhiệm): 01 người. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân: 01 người. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân: 01 người. Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân: 02 người. Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc: 01 người. Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh: 01 người. Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ: 01 người. Chủ tịch Hội Nông dân: 01 người. Chủ tịch Hội Cựu chiến binh: 01 người. Chỉ huy trưởng quân sự: 01 người. Trưởng công an: 01 người (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính quy). Văn phòng-Thống kế: 01 người. Tư pháp-Hộ tịch: 01 người. Tài chính-Kế toán: 01 người. Địa chính-Xây dựng:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13264 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 142/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 114/2003/NĐ-CPNghị định Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấnHết hiệu lực toàn bộ
- 121/2003/NĐ-CPNghị định Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấnHết hiệu lực toàn bộ
- 107/2004/NĐ-CPNghị định Quy định số lượng Phó Chủ tịch và cơ cấu thành viên ủy ban nhân dân các cấpHết hiệu lực toàn bộ