← Tra cứu văn bảnQuyết định

BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

14/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
14/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/05/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau: 1. Thành phố Mỹ Tho. a) Khu vực trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 8.354 7.426 6.962 6.033 5.105 2 II 7.740 6.880 6.450 - - 3 III 7.494 - - - - 4 IV 5.037 - - - - Riêng giá cho thuê nhà ở đối với dãy nhà Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho như sau: - Tầng 1: 11.057 đồng/m2/tháng. - Tầng 2: 9.828 đồng/m2/tháng. b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 7.426 6.497 6.033 5.105 4.177 2 II 6.880 6.020 5.590 - - 3 III 6.661 - - - - 4 IV 4.477 - - - - c) Khu vực ven nội: gồm các phường, xã còn lại. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 6.497 5.569 5.105 4.177 3.249 2 II 6.020 5.160 4.730 - - 3 III 5.829 - - - - 4 IV 3.918 - - - - 2. Thị xã Gò Công. a) Khu vực trung tâm gồm: phường 1. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 7.426 6.497 6.033 5.105 4.177 2 II 6.880 6.020 5.590 - - 3 III 6.661 - - - - 4 IV 4.477 - - - - b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 6.497 5.569 5.105 4.177 3.249 2 II 6.020 5.160 4.730 - - 3 III 5.829 - - - - 4 IV 3.918 - - - - c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 5.569 4.641 4.177 3.249 2.321 2 II 5.160 4.300 3.870 - - 3 III 4.996 - - - - 4 IV 3.358 - - - - 3. Các huyện còn lại. a) Khu vực trung tâm. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 6.962 6.033 5.569 4.641 3.713 2 II 6.450 5.590 5.160 - - 3 III 6.245 - - - - 4 IV 4.197 - - - - b) Khu vực cận trung tâm. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 6.033 5.105 4.641 3.713 2.785 2 II 5.590 4.730 4.300 - - 3 III 5.412 - - - - 4 IV 3.638 - - - - c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại. Đồng/m2/tháng STT Tầng nhà Cấp loại nhà 1 2 3 4 5 1 I 5.105 4.177 3.713 2.785 1.856 2 II 4.730 3.870 3.440 - - 3 III 4.580 - - - - 4 IV 3.078 - - - - Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 160923 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.