- Số ký hiệu
- 12/2008/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/01/2008
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau: TT Đối tượng kinh doanh ĐVT Mức thu tối đa Ghi chú I Đối với bãi đá, bãi cát sỏi 1 Bãi đá hộc đồng/1m3 khai thác 1.000 2 Bãi đá trắng đồng/1m3 khai thác 1.300 3 Bãi sỏi đồng/1m3 khai thác 1.200 4 Bãi cát đồng/1m3 khai thác 900 5 Mặt nước khai thác vàng sa khoáng đồng/tàu/tháng 300.000 Bình quân II Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý 1 Thuyền a Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV đồng/1 lần ra vào bến 3.000 1 lần không quá 24h b Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 CV đồng/1 lần ra vào bến 5.000 2 Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản đồng/1 lần ra vào bến 1.000 3 Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn đồng/1 lần ra vào bến 5.000 4 Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2.5 tấn đồng/1 lần ra vào bến 10.000 5 Xe ô tô có trọng tải trên 2.5 tấn đến 5 tấn đồng/1 lần ra vào bến 15.000 1 lần không quá 24h 6 Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn đồng/1 lần ra vào bến 20.000 7 Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn đồng/1 lần ra vào bến 25.000 8 Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu đồng/1 lần ra vào bến 5.000 1 lần không quá 24h 9 Thuyền nan đồng/1 lần ra vào bến 500 10 Thuyền gỗ chèo thủ công đồng/1 lần ra vào bến 1.000 11 Sửa chữa tàu thuyền qua triền đà đồng/1 tháng 65.000 12 Sửa chữa tàu thuyền không qua triền đà đồng/1 tháng 30.000 13 Tàu bán dầu cố định tại bến đồng/1 tháng 20.000 III Bãi tắm biển A Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn 1 Thị xã Cửa Lò a Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi cao (bám đường sát biển) đ/giường /năm 90.000 b Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi khá (bám đường tuyến 2) đ/giường /năm 70.000 c Các cơ sở có địa điểm kinh doanh còn lại đ/giường /năm 40.000 2 Các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu Bằng 50% mức thu địa điểm tương ứng tại thị xã Cửa Lò.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 49551 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 12/2008/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 208/2007/NQ-HĐNDNghị quyết Ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ anCòn hiệu lực