← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ an

208/2007/NQ-HĐND

Số ký hiệu
208/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/12/2007
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Nghệ An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Ban hành đối tượng, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ an HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 11 Xét Tờ trình số: 7924/TTr.UBND ngày 30/11/2007 của UBND tỉnh Nghệ An; Trên cơ sở báo cáo của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng bến bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Đối tượng thu1: Phí bến bãi, mặt nước áp dụng thu đối với các đối tượng được phép sử dụng bến bãi, mặt nước (hồ, ao, sông, kênh, rạch,..) theo quy hoạch vào mục đích sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng bến bãi mặt nước. Bao gồm: Những bến bãi, mặt nước thuộc diện tích đất Nhà nước giao cho các đơn vị sự nghiệp quản lý (Đất thuộc Bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ,...); Bến, bãi thuộc diện tích các công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh (Các bãi gửi xe tại khu chung cư, tượng đài,...); hoặc các vùng đất và mặt nước thuộc khoản 2 Điều 3 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ Về hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2003, như đất bãi cát, đất bãi đá, mặt nước sông, suối, chưa cho tổ chức cá nhân thuê, được quy định giao cho UBND xã, phường, thị trấn quản lý,.. 2. Mức thu phí bến bãi, mặt nước: TT Đối tượng kinh doanh ĐVT Mức thu tối đa Ghi chú I Đối với bãi đá, bãi cát sỏi 1 Bãi đá hộc đồng/1m3 khai thác 1.000 2 Bãi đá trắng đồng/1m3 khai thác 1.300 3 Bãi sỏi đồng/1m3 khai thác 1.200 4 Bãi cát đồng/1m3 khai thác 900 5 Mặt nước khai thác vàng sa khoáng đồng/tàu/tháng 300.000 Bình quân II Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý 1 Thuyền a Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV đồng/1 lần ra vào bến 3.000 1 lần không quá 24h b Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 CV đồng/1 lần ra vào bến 5.000 2 Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản đồng/1 lần ra vào bến 1.000 3 Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn đồng/1 lần ra vào bến 5.000 4 Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2, 5 tấn đồng/1 lần ra vào bến 10.000 5 Xe ô tô có trọng tải trên 2, 5 tấn đến 5 tấn đồng/1 lần ra vào bến 15.000 1 lần không quá 24h 6 Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn đồng/1 lần ra vào bến 20.000 7 Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn đồng/1 lần ra vào bến 25.000 8 Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu đồng/1 lần ra vào bến 5.000 1 lần không quá 24h 9 Thuyền nan đồng/1 lần ra vào bến 500 10 Thuyền gỗ chèo thủ công đồng/1 lần ra vào bến 1.000 11 Sữa chữa tàu thuyền qua triền đà đồng/1 tháng 65.000 12 Sữa chữa tàu thuyền không qua triền đà

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50389 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 208/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.