- Số ký hiệu
- 1093/UB/QĐ-78
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/11/1978
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Giá tạm thời thu mua và tỷ lệ huy động các mặt hàng chủ yếu trong tỉnh. Chiếu theo Nghị định số 24/CP ngày 02 tháng 2 năm 1976 của Hội đồng Chính phủ quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chính quyền Nhà nước cấp tỉnh trong lĩnh vực quản lý kinh tế; Theo tinh thần hội nghị ngày 09 tháng 11 năm 1978 các ngành kinh tế và Ban cải tạo đề nghị, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay tạm thời quy định giá thu mua và tỷ lệ huy động các mặt hàng chủ yếu trong tỉnh như sau: I. Lúa: a) Lúa trong kế hoạch huy động 70% nghĩa vụ lúa hàng hoá Giá thu mua chia làm 03 loại: - Loại thường mua: 0,32đ/kg; - Đặc sản loại I mua: 0,44đ/kg; - Đặc sản loại II mua: 0,35 đ/kg - Loại xấu (lúa đỏ xạ mua): 0,30đ/kg. b) 30% lúa còn lại mua ngoài kế hoạch với giá thỏa thuận (gấp đôi giá chỉ đạo) - Loại thường mua: 0,64đ/kg; - Đặc sản loại I mua: 0,88đ/kg; - Đặc sản loại II mua: 0,70 đ/kg - Loại xấu (lúa đỏ xạ) : 0,60đ/kg. II. Heo: Theo kế hoạch huy động 50% giá nghĩa vụ 4đ/kg. Còn 50% khuyến khích 5đ/kg. Chia làm 2 khu vực: - Có đầu tư giống, vốn thức ăn. - Khu vực hoàn toàn không đầu tư. Có bán thưởng thêm 15% hàng hoá trên tổng giá trị tiền mua. Heo chia 4 cấp mua giá chỉ đạo 4đ/kg bình quân như sau: - Heo từ 35-40kg giá mua: 3,13đ/kg - Heo từ 40-60kg giá mua: 3,50 đ/kg - Heo từ 60-80kg giá mua 3,75đ/kg - Heo trên 80kg giá mua 4,00đ/kg III. Trái dừa: a) Giá mua trong kế hoạch huy động 60% nghĩa vụ. 1. Nguyên trái dừa mua bình quân 0,47đ/trái, phân loại như sau: - Loại I mua: 0,52đ/trái - Loại II mua: 0,50đ/trái - Loại III mua: 0,40đ/trái 2. dừa ba da mua bình quân 0,45đ/trái, phân loại như sau: - Loại I mua 0,49đ/trái - Loại II mua 0,47đ/trái - Loại III mua 0,30đ/trái 3. Cơm dừa tính từ giá trái dừa: 0,47đ = 4 trái = 01 kg cơm dừa giá mua 03 loại bình quân như sau: - Dừa khô trắng mua 2,30đ/kg - Dừa khô xanh mua 2,00đ/kg - Dừa kim thời mua 1,75đ/kg b) Còn lại 30% giá mua ngoài kế hoạch như sau: 1. Nguyên trái dừa: - Loại I mua 0,728đ/trái - Loại II mua 0,70đ/trái - Loại III mua 0,56đ/trái 2. Dừa 3 da: - Loại I mua 0,68đ/trái - Loại II mua 0,65đ/trái - Loại III mua 0,53đ/trái 3. Cơm dừa: - Dừa khô trắng mua 3,22đ/kg - Dừa khô xanh mua 2,60đ/kg - Dừa kim thời mua 2,45đ/kg IV.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102807 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1093/UB/QĐ-78 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ