- Số ký hiệu
- 106/UB/QĐ
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/01/1978
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
THÔNG BÁO Về Quyết định giá mua lúa và màu --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Thông báo giá mới về thu mua lúa và thu mua màu của Hội đồng Chính phủ quy định cho toàn tỉnh. Thời điểm công bố và áp dụng giá mới kể từ ngày 31 tháng 01 năm 1978. Điều 2. Cụ thể giá mua lúa và nếp: 1. Lúa chia làm 03 loại: - Loại thường, giá mua 0đ256/kg, thống nhất toàn tỉnh đối với người sản xuất. - Nếu lúa đặc sản ngon, thơm như: nàng thơm, nàng hương, nanh chồn,… giá mua 0đ35/kg. Còn lúa đặc sản nhưng phẩm chất lại kém hơn như: lúa trắng tép, mống chim, vé vàng, sóc nâu,… thì mua 0đ28/kg. - Loại xấu: lúa đỏ Hà Nội, lúa đỏ xạ nối, giá mua 0đ24/kg 2. Nếp chia 02 loại: - Loại ngon: mua giá 0đ32/kg; - Loại thường mua giá 0đ28/kg Điều 3. Cụ thể giá mua số màu được điều chỉnh: 1. Bắp tẻ hột, giá mua 0đ32/kg; 2. Khoai mì củ tươi 0đ104/kg; Khoai mì lát khô, bốc vỏ 0đ416/kg; 3. Khoai lang củ tươi 0đ10/kg; Khoai lang lát khô 0đ324/kg; 4. Cao lương 0đ32/kg; Điều 4. Giá thu mua mới nói ở Điều 2 về lúa được áp dụng từ vụ mùa năm 1977. Trong vụ này ai đã bán giá củ cho Nhà nước thì được truy bù chênh lệch theo gía mới. Giá thu mua màu nói ở Điều 3 được áp dụng từ ngày công bố giá. Những loại màu không có danh mục điều chỉnh ở Điều 2 thì vẫn thi hành theo giá cũ. Điều 5. Ủy ban nhân dân các cấp, các Ty, phòng, các đoàn thể các cấp, Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ tinh thần thông báo thi hành và có trách nhiệm hướng dẫn nhân dân thực hiện tốt giá chỉ đạo Nhà nước./. Bến Tre, ngày 31 tháng 01 năm 1978
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102795 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 106/UB/QĐ và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành.
- 02/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với đối tượng trong cơ sở chữa bệnh và các đối tượng cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2013/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức cấp tỉnh, cấp huyện; cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 10/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bến TreCòn hiệu lực
- 03/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến TreHết hiệu lực toàn bộ