- Số ký hiệu
- 102/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/12/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch bình quân và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: 1. Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt bình quân của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn là 7.100 đồng/m3. 2. Biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn như sau: Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3 Mức sử dụng trong 1 tháng Ký hiệu Sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập,… Sử dụng nguồn nước thô từ nguồn nước ngầm, nước tự chảy Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách Các đối tượng khác Đối tượng huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang; hộ nghèo, gia đình chính sách Các đối tượng khác Từ 1 - 5m3 SH1 4.000 5.700 3.100 4.800 Trên 5 - 10m3 5.700 4.800 Trên 10m3 SH2 7.100 7.100 6.200 6.200 3. Đối tượng ưu tiên: đối tượng thuộc huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; hộ nghèo (có sổ) và đối tượng chính sách như: Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2. - Ưu tiên giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng 05m3 đầu tiên là 4.000 đồng/m3 đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ kênh, hồ, đập, …; đối với nước sạch sử dụng nguồn nước thô từ nước ngầm, nước tự chảy là 3.100 đồng/m3; - Giá tiêu thụ nước sạch sử dụng phần khối lượng lớn hơn 05 m3: tính như giá sinh hoạt hộ dân cư. Điều 2. Giá nước các đối tượng sử dụng nước theo mục đích khác. Giá nước do cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp sử dụng; phục vụ mục đích công cộng, hoạt động sản xuất vật chất, kinh doanh dịch vụ: Do Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tự quyết định theo các quy định hiện hành, trên cơ sở giá nước bình quân được duyệt là 7.100 đồng/m3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Mức giá quy định tại Điều 1 là giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt đã bao gồm thuế giá trị gia tăng được tính tại đồng hồ nước của các đối tượng sử dụng nước.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 59479 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 102/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 30/2012/QĐ-UBNDQuyết định 26/12/2012Hết hiệu lực toàn bộ
- 46/2013/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp Bình ThuậnHết hiệu lực toàn bộ