← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai

10/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
10/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/03/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Căn cứ Quyết địnhsố 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủvề việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xâydựng lại; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại (sau đây viết tắt là giá cho thuê nhà ở) trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 30/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở; khoản 2 Điều 5 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại. Điều 2. Giá cho thuê nhà ở 1. Tại thành phố Pleiku Thành phố Pleiku là đô thị loại I, hệ số cấp đô thị K1 = 0,00, giá cho thuê nhà ở được tính như sau: Đơn vị tính: Đồng/m2sử dụng/tháng Cấp nhà Tầng cao Khu vực nội thành (các phường) Khu vực ngoại thành (các xã) K2 = 0,00 K2 = - 0,20 Điều kiện hạ tầng (K4) Điều kiện hạ tầng (K4) Tốt Trung bình Kém Tốt Trung bình Kém K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 K4 = 0,00 K4 = - 0,10 K4 = - 0,20 Cấp II Tầng 1, K3 = 0,15 26.564 24.254 21.944 21.944 19.634 17.324 Giá chuẩn 23.099 Tầng 2, K3 = 0,05 24.254 21.944 19.634 19.634 17.324 15.014 Tầng 3, K3 = 0,00 23.099 20.789 18.479 18.479 16.169 13.859 Cấp III Tầng 1, K3 = 0,15 25.720 23.483 21.247 21.247 19.010 16.774 Giá chuẩn 22.365 Tầng 2, K3 = 0,05 23.483 21.247 19.010 19.010 16.774 14.537 Tầng 3, K3 = 0,00 22.365 20.129 17.892 17.892 15.656 13.419 Cấp IV K3 = 0,15 17.288 15.785 14.281 14.281 12.778 11.275 Giá chuẩn 15.033 Nhà không đáp ứng 50% cấp IV K3 = 0,15 8.642 7.891 7.139 7.139 6.388 5.636 Giá chuẩn 7.515 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 166003 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.