← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

10/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
10/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/03/2020
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2019 - 2020 (giá không có thuế giá trị gia tăng) cụ thể như sau: 1. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi đối với đất trồng lúa quy định tại Phụ lục I kèm theo. 2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (kể cả vụ Đông) quy định tại Phụ lục II kèm theo. 3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu quy định tại Phụ lực III kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2020. Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục I GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG LÚA (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) (Đơn vị tính: đồng/ha/vụ) STT Biện pháp công trình Giá cụ thể I Tưới tiêu bằng động lực 1.811.000 1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực 1.086.600 2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực 905.500 3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2.173.200 4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích a Áp dụng cho tưới 1.267.700 b Áp dụng cho tiêu 543.300 II Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267.000 1 Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực 760.200 2 Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực 506.000 3 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyêt 1.520.400 4 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích a Áp dụng cho tưới 886.900 b Áp dụng cho tiêu 380.100 III Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp bằng động lực hỗ trợ 1.539.000 1 Tưới tiêu chủ động một phần 923.400 2 Trường hợp phải tạo nguồn từ 2 bậc trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.846.800 3 Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích a Áp dụng cho tưới 1.077.300 b Áp dụng cho tiêu 461.700 Phụ lục II MỨC GIÁ ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH TRỒNG MẠ, RAU, MÀU, CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY (KỂ CẢ VỤ ĐÔNG) (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 19/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) (Đơn vị tính:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141503 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.