- Số ký hiệu
- 10/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2018-03-05
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Hải Phòng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố hải phòng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 78/BCTĐ-STP ngày 28 tháng 12 năm 2017. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Về đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hải Phòng, gồm: nhà chung cư; nhà ở riêng lẻ; trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc; nhà xưởng sản xuất; kho chuyên dụng và nhà sử dụng vào mục đích khác. Điều 2. Bảng giá nhà tính lệ phí trước bạ gồm: 1. Đối với nhà xây dựng mới: STT Loại công trình Đơn vị tính Giá 01m2 sàn xây dựng I Nhà chung cư 1 Nhà cấp III (số tầng ≤ 5) đ/m2 6.283.000 2 Nhà cấp III (5 < số tầng ≤ 7) đ/m2 8.129.000 3 Nhà cấp II (7 < số tầng ≤ 10) đ/m2 8.371.000 4 Nhà cấp II (10 < số tầng ≤ 15) đ/m2 8.764.000 5 Nhà cấp II (15 < số tầng ≤ 18) đ/m2 9.400.000 6 Nhà cấp II (18 < số tầng ≤ 20) đ/m2 9.793.000 7 Nhà cấp I (20 < số tầng ≤ 25) đ/m2 10.902.000 8 Nhà cấp I (25 < số tầng ≤ 30) đ/m2 11.447.000 9 Nhà cấp I (30 < số tầng ≤ 35) đ/m2 12.516.000 10 Nhà cấp I (35 < số tầng ≤ 40) đ/m2 13.454.000 11 Nhà cấp I (40 < số tầng ≤ 45) đ/m2 14.382.000 12 Nhà cấp I (45 < số tầng ≤ 50) đ/m2 15.320.000 II Nhà ở riêng lẻ 1 Nhà cấp IV, 01 tầng tường chịu lực, mái tôn đ/m2 1.704.000 2 Nhà cấp IV, 01 tầng căn hộ khép kín, tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ đ/m2 4.478.000 3 Nhà cấp III, từ 02 tầng trở lên đ/m2 6.868.000 4 Nhà biệt thự đ/m2 8.633.000 III Trụ sở cơ quan, văn phòng làm việc 1 Nhà cấp III (số tầng ≤ 5) đ/m2 7.628.000 2 Nhà cấp III (5 < số tầng ≤ 7) đ/m2 8.425.000 3 Nhà cấp II (7 < số tầng ≤ 15) đ/m2 9.878.000 IV Nhà xưởng sản xuất Nhà cấp IV (nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục) 1 Tường gạch thu hồi mái ngói đ/m2 1.609.000 2 Tường gạch thu hồi mái tôn đ/m2 1.609.000 3 Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn đ/m2 1.852.000 4 Tường gạch, mái bằng đ/m2 2.155.000 5 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.560.000 6 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.752.000 7 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 2.337.000 Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục) 1 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.321.000 2 Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 4.068.000 3 Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn đ/m2 3.795.000 4 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.765.000 5 Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.694.000 6 Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn đ/m2 3.511.000 Nhà cấp III (nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn) 1 Cột bê tông, kèo thép, mái
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 131417 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.