- Số ký hiệu
- 07/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/01/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC của Bộ Tài chính; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế mức thu phí chợ tại Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định các khoản thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan và cá nhân thuộc đối tượng thu, nộp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - TTTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - Cục KTVB- Bộ Tư pháp; - Như điều 4; - Đài PTTH, Báo Hà Nam; (để TT) - TTLT-CB, TH, CT; - Lưu VT, KTTH. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HÀ NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Hà Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số: 07/2013/QĐ-UBND ngày 22 /01/2013 của UBND tỉnh Hà Nam) Điều 1. Đối tượng nộp phí. Tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp, công ty sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hoặc thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh tại chợ theo hợp đồng sử dụng, thuê địa điểm kinh doanh theo quy định. Điều 2. Mức thu. STT Nội dung thu Đơn vị tính Loại chợ Chợ Phủ Lý thuộc thành phố Phủ Lý Chợ thuộc thị trấn và các chợ khác thuộc thành phố Phủ Lý Chợ nông thôn, chợ tạm I Phí sử dụng diện tích chỗ ngồi kinh doanh theo tháng 1 Hộ kinh doanh trong nhà kiên cố, buôn bán thường xuyên đ/m2/ tháng 20.000 15.000 10.000 2 Hộ kinh doanh trong nhà bán kiên cố, hoặc thuê ô quán lợp không kiên cố, buôn bán thường xuyên đ/m2/ tháng 13.000 10.000 7.000 II Phí đối với các đối tượng bán hàng lưu động theo ngày 3 Đối tượng buôn bán lưu động (gồm gồng gánh, đi bộ, xe đạp) đ/lượt 4.000 đ/phiên 3.000 2.000 4 Đối tượng buôn bán lưu động trong chợ có số lượng hàng hóa lớn như xe thồ, xe cải tiến, xe máy.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 46403 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 18/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà NamHết hiệu lực toàn bộ