- Số ký hiệu
- 06/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/02/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Quyết định này quy định về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các trường, trung tâm dạy nghề, cơ sở giáo dục công lập do tỉnh quản lý có đăng ký hoạt động dạy nghề (gọi là cơ sở dạy nghề công lập) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015. Đối tượng thu, miễn, giảm học phí là học sinh, sinh viên học tập tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận hoặc học các lớp do các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận liên kết đào tạo với các cơ sở giáo dục - đào tạo khác. Quyết định này không áp dụng đối với các lớp học thuộc Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020. Điều 2. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí đối với hệ Trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN) công lập: Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên STT Ngành nghề đào tạo Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015 TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN 1 Báo chí và thông tin; pháp luật 110 120 120 130 130 140 140 150 2 Toán và thống kê 110 120 120 130 130 140 140 150 3 Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 130 150 140 150 150 160 160 170 4 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 140 160 150 170 160 180 170 190 5 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 150 160 160 170 170 180 180 190 6 Nghệ thuật 170 190 180 200 190 210 200 220 7 Sức khoẻ 170 190 180 200 190 210 200 220 8 Thú y 180 200 190 210 200 220 210 230 9 Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 190 210 200 220 210 230 220 240 10 An ninh, quốc phòng 200 220 210 230 220 240 230 250 11 Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 220 240 240 260 250 270 270 290 STT Ngành nghề đào tạo Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015 TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN 12 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 220 240 230 250 240 260 250 270 13 Khoa học tự nhiên 230 250 240 260 250 270 260 280 14 Khác 230 250 250 270 260 290 280 300 15 Dịch vụ vận tải 260 280 270 290 280 300 290 310 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102325 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 30/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về chính sách hỗ trợ phát triển cao su tiểu điền trên địa bàn tỉnh Kon TumHết hiệu lực toàn bộ
- 51/2009/QĐ-UBNDQuyết định Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà TĩnhHết hiệu lực một phần