← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh

51/2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
51/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/12/2009
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Tĩnh
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. - QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%) NS tỉnh NS huyện NS xã 1 Đá a Đá ốp lát, làm kỹ nghệ m3 50.000 40 20 40 b Đá làm vật liệu XD T.thường m3 1.000 40 60 c Đá khác (làm xi măng, khoáng chất, CN) m3 2.000 40 20 40 2 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 100 3 Cát a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 100 b Cát thủy tinh m3 5.000 100 c Cát các loại m3 2.000 100 4 Đất a Đất sét làm gạch, ngói m3 1.500 20 80 b Đất làm thạch cao m3 2.000 20 80 c Đất làm cao lanh m3 5.000 20 80 d Các loại đất khác m3 1.000 100 5 Than a Than đá tấn 6.000 40 20 40 b Than bùn tấn 2.000 40 20 40 c Các loại than khác tấn 4.000 40 20 40 6 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 40 20 40 7 Sa khoáng titan (ilmetnit) tấn 50.000 40 20 40 8 Quặng khoáng sản kim loại a Quặng mangan tấn 30.000 40 20 40 b Quặng sắt tấn 40.000 40 20 40 c Quặng chì tấn 180.000 40 20 40 d Quặng kẽm tấn 180.000 40 20 40 e Quặng đồng tấn 35.000 40 20 40 h Quặng bô xít tấn 30.000 40 20 40 i Quặng thiếc tấn 180.000 40 20 40 k Quặng Cromit tấn 40.000 40 20 40 m Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 10.000 40 20 40 9 Quặng apatit tấn 3.000 40 20 40 10 Vàng Sa khoáng (m3/đất đá đào đãi) 10.000 40 20 40 Ghi chú: Phân chia nguồn thu trên cơ sở số phí môi trường phát sinh trên từng địa bàn Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ (%) nguồn thu phí để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh: Tỷ lệ phần (%) để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh là 60% trên tổng số thu phí, lệ phí đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh trong đình chợ Hà Tĩnh.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39526 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.