← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh.

04/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
04/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/03/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nướcchưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (có phụ lục kèm theo). Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Tài chính, Giám đốc Trung tâm Quản lý và phát triển nhà ở, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 19/3/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng công báo tỉnh./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2014/QĐ-UBNDngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Long) TT Tên phường, đường Giá chuẩn cho thuê nhà ở (Đồng/m2/tháng) Đô thị loại 3 (K1) Khu vực trong đô thị (K2) Hệ số tầng cao (K3) Điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4) Giá sau khi tính toán các hệ số điều chỉnh (Đồng/m2/ tháng) Hệ số điều chỉnh lương cơ bản Giá cho thuê nhà ở (Đồng/m2/ tháng) Ghi Chú Cấp III Cấp IV -0,10 TT Cận TT Ven nội Trệt Lầu 1 Lầu 2 Lầu 3 Lầu 4 Tốt TB Kém 6100 4100 0,00 -0,10 -0,20 +0,15 +0,05 0,00 -0,10 -0,20 0,00 -0,10 -0,20 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19= 17x18 20 PHƯỜNG 1 1 Đường 1 tháng 5 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 2.13 9.170 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 2.13 8.296 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,10 3.895 2.13 8.296 2 Đường 3 tháng 2 Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 -0,10 5.185 2.13 11.044 (Hẻm > 3m) Lầu 1 6.100 -0,10 -0,10 0,05 -0,10 4.575 2.13 9.745 (Hẻm > 3m) Lầu 2 6.100 -0,10 -0,10 0,00 -0,10 4.270 2.13 9.095 (Hẻm > 3m) (gác gỗ) 4.100 -0,10 -0,10 0,05 -0,10 3.075 2.13 6.550 (Hẻm > 3m) 3 Đường 30 tháng 4 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 2.13 9.170 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 2.13 8.296 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 -0,10 3.895 2.13 8.296 Trệt 4.100 -0,10 -0,20 0,15 0,00 3.485 2.13 7.423 (Hẻm < 2m) 4 Đường 2 tháng 9 Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 2.13 9.170 Lầu 1 4.100 -0,10 0,00 0,05 0,00 3.895 2.13 8.296 5 Đường Nguyễn Du Trệt 6.100 -0,10 -0,10 0,15 0,00 5.795 2.13 12.343 Trệt 4.100 -0,10 -0,10 0,15 0,00 3.075 2.13 6.550 6 Đường Hoàng Thái Hiếu Trệt 4.100 -0,10 0,00 0,15 0,00 4.305 2.13 9.170 7

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100828 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.