- Số ký hiệu
- 02/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/01/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Bổ sung một số nội dung quy định về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành theo Quyết định số 3352/2017/QĐ-UBND ngày 07/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành bổ sung quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số 3352/2017/QĐ- UBND ngày 07/9/2017; cụ thể như sau: 1. Bổ sung nội dung điểm a khoản 2 Điều 1 như sau: Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau: STT Loại phương tiện Giá cụ thể (nghìn đồng) Lượt gửi ban ngày Lượt gửi ban đêm Gửi theo tháng 1 - Xe đạp, xe đạp điện 3 5 45 2 - Xe máy, xe máy điện 5 8 90 3 - Xe xích lô máy 8 12 150 4 - Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện 20 30 400 5 - Ô tô < 30 chỗ ngồi 25 40 450 6 - Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi 30 60 700 7 - Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn 30 50 750 8 - Xe tải ≥ 10 tấn 40 60 800 9 - Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…) 50 80 900 (Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT) 2. Bổ sung nội dung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau: Giá trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng vốn ngoài ngân sách nhà nước phục vụ du lịch biển (bao gồm các điểm trông giữ xe phục vụ du lịch trên địa bàn thành phố Sầm Sơn, huyện Hoằng Hóa, huyện Tĩnh Gia, huyện Quảng Xương) trong thời gian cao điểm (31/3 đến 31/8 hàng năm), tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh trong dịp tết, lễ hội, sự kiện (thời gian lễ hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ban tổ chức lễ hội công bố) được quy định như sau: STT Loại phương tiện Giá cụ thể (nghìn đồng) Lượt gửi ban ngày Lượt gửi ban đêm Gửi theo tháng 1 - Xe đạp, xe đạp điện 4 8 55 2 - Xe máy, xe máy điện 5 10 110 3 - Xe xích lô máy 10 15 180 4 - Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện 25 40 480 5 - Ô tô < 30 chỗ ngồi 40 60 540 6 - Ô tô ≥ 30 chỗ ngồi 50 70 540 7 - Xe tải từ 2,5 tấn đến < 10 tấn 35 60 900 8 - Xe tải ≥ 10 tấn 50 70 960 9 - Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi; xe cẩu…) 80 100 1.100 (Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT) Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134031 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 3352/2017/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh HóaCòn hiệu lực
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ