- Số ký hiệu
- 3352/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/09/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa với các nội dung như sau: 1. Đối tượng áp dụng Chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô, xe ô tô các loại và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng (bao gồm cả trông giữ các phương tiện giao thông vi phạm trật tự an toàn giao thông); các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh dịch vụ trông giữ xe. 2. Mức thu Đơn vị tính: Đồng/lượt STT Loại phương tiện Mức giá cụ thể Lượt gửi ban ngày Lượt gửi ban đêm Cả tháng 1 Xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000 45.000 2 Xe máy, xe máy điện 3.000 5.000 90.000 3 Xe xích lô máy 6.000 9.000 150.000 4 Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện 10.000 15.000 400.000 5 Ô tô dưới 30 chỗ ngồi 15.000 25.000 450.000 6 Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 15.000 30.000 700.000 7 Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn 15.000 30.000 750.000 8 Xe tải từ 10 tấn trở lên 20.000 35.000 800.000 9 Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...) 25.000 35.000 900.000 (Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT) b) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Đơn vị tính: Đồng/lượt STT Loại phương tiện Mức giá tối đa Lượt gửi ban ngày Lượt gửi ban đêm Cả tháng 1 Xe đạp, xe đạp điện 2.000 4.000 55.000 2 Xe máy, xe máy điện 4.000 6.000 110.000 3 Xe xích lô máy 7.000 11.000 180.000 4 Xe ô tô con; xe tải <2,5 tấn; xe ô tô điện 12.000 18.000 480.000 5 Ô tô dưới 30 chỗ ngồi 18.000 30.000 540.000 6 Ô tô từ 30 chỗ ngồi trở lên 18.000 30.000 540.000 7 Xe tải từ 2,5 tấn đến dưới 10 tấn 18.000 36.000 900.000 8 Xe tải từ 10 tấn trở lên 24.000 42.000 960.000 9 Các loại xe khác (xe có rơ mooc; container; xe ủi, xe cẩu...) 30.000 42.000 1.100.000 (Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT) (Thời gian gửi ban ngày từ 6 h sáng đến 22 h hàng ngày, thời gian gửi ban đêm từ 22h đến 6 sáng hôm sau). Đối với điểm trông giữ xe được đầu tư ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước, căn cứ điều kiện, tình hình thực tế trên địa bàn, người có thẩm quyền của các tổ chức, cá nhân đầu tư kinh doanh ban hành mức giá cụ thể để thực hiện nhưng không được vượt mức thu tối đa quy định tại biểu mức thu trên.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125533 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 3352/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ