- Số ký hiệu
- 89/2009/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 27/07/2009
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHOÁ XIV - KỲ HỌP THỨ 13 Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn; Sau khi xem xét Tờ trình số 1254/TTr-UBND ngày 14/7/2009 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: I. Quy định số lượng chức danh và điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và cán bộ thôn, khu phố như sau: Số TT Chức danh Số lượng (người) Mức phụ cấp hiện hưởng (đ/tháng) Mức phụ cấp điều chỉnh (đ/tháng) 1 2 3 4 1 Trưởng Ban Tổ chức Đảng, Chủ nhiệm UBKT do Phó bí thư hoặc Thường trực đảng uỷ kiêm Kiêm nhiệm 0,2 mức lương tối thiểu 0,2 mức lương tối thiểu 2 Trưởng khối dân vận (do Bí thư Đảng uỷ kiêm) Kiêm nhiệm 0,2 mức lương tối thiểu 0,2 mức lương tối thiểu 3 Chức danh Phó chỉ huy quân sự xã do công chức Tư pháp - hộ tịch kiêm Kiêm nhiệm 0,2 mức lương tối thiểu 0,2 mức lương tối thiểu 4 Trưởng Ban Tuyên giáo kiêm thường trực khối dân vận 1 390.000 585.000 5 Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ 1 210.000 325.000 6 Chủ tịch Hội người cao tuổi 1 210.000 325.000 7 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 1 210.000 325.000 8 - Phó chủ tịch Uỷ ban MTTQ Phó CT MTTQ nếu kiêm Trưởng Ban thanh tra nhân dân được hưởng thêm 30% của mức trên 1 185.000 295.000 9 - Phó Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Phó Bí thư Đoàn nếu kiêm cán bộ nhà văn hoá được hưởng thêm 30% của mức trên 1 185.000 295.000 10 Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1 185.000 295.000 11 Phó chủ tịch Hội Nông dân 1 185.000 295.000 12 Phó chủ tịch Hội CCB 1 185.000 295.000 13 Cán bộ Dân số, Gia đình Trẻ em 1 260.000 390.000 14 Phó trưởng Công an (trừ các phường thuộc thành phố Hưng Yên) 1 210.000 325.000 15 Cán bộ kế hoạch, giao thông, thuỷ lợi 1 260.000 390.000 16 Cán bộ Lao động TB & XH 1 260.000 390.000 17 Trưởng Đài Truyền thanh 1 210.000 325.000 18 Thủ quỹ, văn thư, lưu trữ 1 210.000 325.000 19 Cán bộ chăn nuôi thú y 1 260.000 390.000 20 Phó chủ nhiệm UBKT Đảng uỷ chuyên trách 1 340.000 490.000 21 Uỷ viên UBKT Đảng uỷ 3 105.000 165.000 22 Phó Đài truyền thanh 1 155.000 230.000 23 Nhân viên đài truyền thanh 1 130.000 195.000 24 Bí thư chi bộ thôn, khu phố: - Đối với thôn, khu phố hạng 1: - Đối với thôn, khu phố hạng 2: - Đối với thôn, khu phố hạng 3 và thôn có nhiều chi bộ:
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65332 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 89/2009/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.