- Số ký hiệu
- 86/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 15/07/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 12 Qua xem xét Tờ trình số 760/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy định mức thu phí sử dụng bến bãi đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa qua khu vực các cửa khẩu của tỉnh Quảng Bình và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp thu phí như sau: 1. Mức thu TT Phương tiện Đơn vị tính Mức thu phí I Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu 1 Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn đồng/xe/lượt 50.000 2 Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn đồng/xe/lượt 100.000 3 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet đồng/xe/lượt 200.000 4 Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet đồng/xe/lượt 300.000 II Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan 1 Phương tiện vận tải chở hàng hóa là quặng các loại 1.1 Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn đồng/xe/lượt 200.000 1.2 Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn đồng/xe/lượt 300.000 1.3 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet đồng/xe/lượt 700.000 1.4 Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet đồng/xe/lượt 1.200.000 2 Phương tiện vận tải chở hàng hóa khác 2.1 Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn đồng/xe/lượt 200.000 2.2 Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn đồng/xe/lượt 300.000 2.3 Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20 Feet đồng/xe/lượt 600.000 2.4 Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40 Feet đồng/xe/lượt 1.000.000 - Đối tượng nộp phí:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76942 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 86/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 72/2013/QĐ-TTgQuyết định Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩuHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ