- Số ký hiệu
- 76/2007/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 25/07/2007
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND Tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8 Sau khi xem xét tờ trình số: 34 /TTr - UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương án thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, báo cáo thẩm tra số:153 / PC - HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến tham gia của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành tờ trình số: 34 /TTr- UBND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của UBND tỉnh về phương án thu các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh, với những nội dung chủ yếu sau: A. CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ XÂY DỰNG MỚI (15 LOẠI): I. CÁC LOẠI PHÍ (4 LOẠI): 1. Phí sử dụng cảng cá. a) Đối tượng thu phí : Là các tổ chức, cá nhân, có phương tiện, hàng hoá lưu thông qua cảng cá. b) Mức thu: - Mức phí theo ngày. TT Đối tượng thu ĐV tính Mức thu theo QĐ 3838/2003/QĐ-UB Mức thu được phê chuẩn Ngày đầu Ngày thứ 2 trở đi Ngày đầu Ngày thứ 2 trở đi I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng 1 Công suất từ 6 đến 12 CV đồng/1 lần ra vào cảng 5.000 3.000 5.000 3.000 2 Công suất từ 13 đến 30CV 10.000 4.000 10.000 4.000 3 Công suất từ 31 đến 45CV 20-25.000 8-10.000 20.000 10.000 4 Công suất từ 46 đến 90CV 30-40.000 12-15.000 5 Công suất từ 91 đến 150CV 30.000 12.000 30.000 15.000 6 Công suất từ 150 đến 200CV 40.000 15.000 7 Công suất > 200CV 50.000 30.000 50.000 30.000 II Tàu thuyền vận tải cập cảng 1 Trọng tải dưới 5 tấn đ/1 lần vào ra cảng 10.000 4.000 10.000 4.000 2 Tọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn 20.000 8.000 20.000 8.000 3 Trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn 50.000 20.000 50.000 20.000 4 Tọng tải trên 100 tấn 80.000 35.000 80.000 35.000 III Phương tiện vận tải 1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng đ/1 lần vào ra cảng 1.000 1.000 2 Xe tải có trọng tải < 1T 3.000 5.000 3 Xe tải có trọng tải từ 1T đến 2,5T 5.000 2.000 10.000 4.000 4 Xe tải có trọng tải từ 2,5T đến 5T 10.000 4.000 15.000 6.000 5 Xe tải có trọng tải từ 5T đến 10T 15.000 6.000 20.000 8.000 6 Xe tải có trọng tải > 10T 20.000 8.000 25.000 10.000 IV Hàng hóa 1 Hàng thuỷ sản đ/tấn 4.000 2.000 8.000 3.000 2 Hàng hóa là container đ/container 35.000 10.000 3 Các loại hàng hoá khác đ/tấn 3.000 1.500 4.000 2.000 - Mức phí thu theo tháng, quý, năm, quy định như sau: + Mức phí tháng :Bằng 80% tổng phí thu của 30 ngày. + Mức phí quý :
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 48535 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 76/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 2838/2003/QĐ-UBQuyết định Quy định các loại phí thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh HoáHết hiệu lực một phần