← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

51/2021/NQ-HĐND

Số ký hiệu
51/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
17/08/2021
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHÓA X - KỲ HỌP THỨ HAI Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Xét Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 171/BC-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng thu lệ phí a) Đối tượng nộp lệ phí: Những người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch; b) Cơ quan thu lệ phí: Uỷ ban nhân dân cấp huyện; Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Tỉnh; c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch. 3. Mức thu lệ phí Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp I Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) 1 Khai sinh (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) Đồng/trường hợp 5.000 2 Khai tử (bao gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) Đồng/trường hợp 5.000 3 Đăng ký lại kết hôn. Đồng/trường hợp 20.000 4 Nhận cha, mẹ, con Đồng/trường hợp 10.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước Đồng/trường hợp 10.000 6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước Đồng/trường hợp 10.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/trường hợp 10.000 8 Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Đồng/trường hợp 5.000 9 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác Đồng/trường hợp 5.000 10 Đăng ký hộ tịch khác Đồng/trường hợp 5.000 II Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch) 1 Khai sinh (bao gồm:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 149270 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 51/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.