← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

102/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
102/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
20/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHOÁ IX; KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 156/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 củaỦyban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về quy định khung mức thu, miễn, giảm, thu, nộp đối với lệ phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 298/BC-HĐNDngày 16 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh vàýkiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Đối tượng thu lệ phí Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Mức thu lệ phí Số TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp 1 Mức thu áp dụng đối với việc đăng kýhộ tịch tại UBND cấp xã 1.1 Khai sinh (đăng ký lại) đồng 5.000 1.2 Khai tử (đăng ký lại) đồng 5.000 1.3 Nhận cha, mẹ, con đồng 10.000 1.4 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng 3.000/bản sao 1.5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch đồng 10.000 1.6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 10.000 1.7 Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đồng 5.000 1.8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác đồng 5.000 2 Mức thu ápdụng đối với việc đăng kýhộ tịch tại UBND cấp huyện 2.1 Khai sinh đồng 50.000 2.2 Khai tử đồng 50.000 2.3 Kết hôn đồng 1.000.000 2.4 Giám hộ đồng 50.000 2.5 Nhận cha, mẹ, con đồng 1.000.000 2.6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng 5.000/bản sao 2.7 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc đồng 25.000 2.8 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài đồng 50.000 2.9 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác đồng 50.000 3 Mức thu ápdụng đối với việc cấp bản sao tríchlục hộ tịch từSổ hộ tịch tại Sở Tư pháp Cấp bản trích lục hộ tịch đồng 5.000/bản sao 3. Đối tượng miễn thu lệ phí. a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước và đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với công dân Campuchia thường trú thuộc khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia. c) Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. d) Khi có sai sót về thông tin do lỗi của cơ quan quản lý.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118042 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 102/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.