- Số ký hiệu
- 36/2017/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2017
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Phước
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚCKHÓA IX, KỲ HỌP THỨ TƯ Xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND-KTNS ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua quy định mức thu, quản lý phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư tỉnh Bình Phước như sau: 1. Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động kinh doanh, dịch vụ có phương tiện vận tải hành khách và vận tải hàng hóa xuất, nhập khẩu ra, vào Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư. 2. Đối tượng miễn nộp phí: xe cứu thương; xe cứu hỏa; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bảo; xe chuyên dụng phục vụ quốc phòng, an ninh; xe ô tô của lực lượng công an, quốc phòng sử dụng vé “phí đường bộ toàn quốc”; xe mô tô hai bánh, xe hai bánh gắn máy; xe ba bánh gắn máy; xe làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về tình trạng khẩn cấp khi có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm; xe có hộ tống, dẫn đường; xe công vụ gồm: xe cơ quan Đảng, nhà nước, đoàn thể (không bao gồm xe của doanh nghiệp nhà nước) đi công tác; xe của đoàn công tác nước ngoài được miễn trừ ngoại giao theo quy định của nhà nước. 3. Cơ quan thu phí: Ban Quản lý Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư. 4. Mức thu phí ĐVT: đồng/xe/lần ra vào STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ MỨC THU GHI CHÚ Phương tiện vận tải hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa của nước ngoài gửi kho ngoại quan, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng I Đối với hàng hóa là hoa quả, nông sản 1 Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn 100.000 2 Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn 120.000 3 Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit 200.000 4 Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit 250.000 II Đối với hàng hóa khác (trừ các loại gỗ) 1 Xe ô tô có tải trọng từ 02 đến dưới 04 tấn 140.000 2 Xe ô tô có tải trọng từ 04 đến dưới 10 tấn 220.000 3 Xe ô tô có tải trọng từ 10 đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20fit 250.000 4 Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40fit 300.000 III Đối với hàng hóa là gỗ 1 Đối với phương tiện chở gỗ từ nhóm 1, 2, 3 Mức thu áp dụng bằng 1,5 lần đối với hàng hóa khác 2 Đối với phương tiện chở gỗ không thuộc gỗ nhóm 1, 2, 3 (gỗ có giá trị thấp, củi đốt,…) Mức thu áp dụng bằng đối với hàng hóa khác Phương tiện vận tải hành khách 1 Từ 20 đến 30 chỗ ngồi 30.000 2 Trên 30 chỗ ngồi 50.000 5.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125302 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 72/2013/QĐ-TTgQuyết định Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩuHết hiệu lực toàn bộ
- 109/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế, chính sách tài chính đốỉ với khu kinh tế cửa khẩuCòn hiệu lực
- 250/2016/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần