- Số ký hiệu
- 35/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 23/12/2025
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Xét Tờ trình số 659/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí, lệ phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 602/BC-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến (bao gồm cả một phần và toàn trình) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng nộp các khoản phí, lệ phí quy định tại Điều 2 Nghị quyết này khi sử dụng dịch vụ công theo hình thức trực tuyến, trừ những đối tượng được miễn thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật. b) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí. c) Tổ chức và cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Mức thu phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức dịch vụ công trực tuyến 1. Mức thu phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức dịch vụ công trực tuyến là không (0) đồng đối với các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp, gồm: a) Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. b) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. c) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường. d) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất. đ) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. e) Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh cấp giấy phép môi trường. g) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất. h) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản. i) Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp. k) Lệ phí hộ tịch. l) Lệ phí cấp (cấp, cấp lại, gia hạn) giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. m) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất. n) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. o) Lệ phí đăng ký kinh doanh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 186046 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phíHết hiệu lực một phần
- 09/2017/QH14Luật Du lịchCòn hiệu lực
- 23/2018/QH14Luật Cạnh tranhCòn hiệu lực
- 72/2020/QH14Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần
- 16/2023/QH15Luật GiáHết hiệu lực một phần