- Số ký hiệu
- 33/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/12/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 18 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 151/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về việc sửa đổi một số nội dung tại Điều 1 Nghị Quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi nội dung điểm a, điểm b, điểm d, điểm e điểm g khoản 1 Điều 1 như sau: a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020: (ĐVT: ha) TT Hạng mục Đến năm 2020 I Tổng diện tích đất lâm nghiệp 285.273,58 1 Rừng trồng Trong đó: Trồng mới 15.362,00 Trồng lại rừng sau khai thác 47.904,00 2 Đất chưa có rừng 23.780,86 Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 2 loại rừng: (ĐVT: ha) Quy hoạch theo chức năng Giai đoạn: 2016-2020 Tổng 285.273,58 - Rừng phòng hộ 126.183,82 - Rừng sản xuất 159.089,76 b) Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020: - Khoán quản lý bảo vệ rừng: (ĐVT: ha/ năm) Giai đoạn Tổng diện tích Phòng hộ Sản xuất Tổng 2011-2020 186.811 166.223 20.588 - Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha) + Trồng rừng tập trung: Giai đoạn Tổng diện tích Phòng hộ Sản xuất Tổng giai đoạn 2011-2020 119.940 5.983 113.957 - Trồng mới 39.288 5.983 33.305 - Trồng lại sau khai thác 80.652 - 80.652 + Trồng cây phân tán: Giai đoạn 2011- 2020: 16.509 ngàn cây c) Khai thác: - Lâm sản ngoài gỗ: Song mây 4.360 tấn; đót 5.905 tấn; tre nứa 6.003 ngàn cây. d) Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ lâm nghiệp: Xây dựng giếng nước tưới ẩm 01 giếng e) Cấp chứng chỉ rừng: Giai đoạn 2011- 2020: 12.871ha 2. Bãi bỏ chỉ tiêu “Trồng bổ sung mật độ giai đoạn 2011-2015:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96603 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.