← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020

205/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
205/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
22/12/2015
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Vĩnh Phúc
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ VIỆC HỖ TRỢ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 15 Trên cơ sở Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 12/11/2015 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh ban hành nghị quyết về chương trình công tác dân số - KHHGĐ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và thảo luận, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện chương trình dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016 - 2020, gồm các nội dung sau: 1. Mục tiêu chung Duy trì mức sinh hợp lý; giảm tỷ lệ chênh lệch giới tính khi sinh; nâng cao chất lượng dân số, đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và sự phát triển nhanh, bền vững của tỉnh. 2. Mục tiêu cụthể - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên đạt 1,2% vào năm 2020. - Tỷ suất sinh giảm bình quân hàng năm là 0,1‰. - Tổng tỷ suất sinh (số con trung bình của một cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ) duy trì ở mức 2,1 con đến năm 2020. - Tỷ số giới tính khi sinh mức 110 trẻ trai/100 trẻ gái vào năm 2020. - Tỷ lệ sinh con thứ 3 trở lên dưới 10% vào năm 2020. - Tỷ lệ bà mẹ mang thai được sàng lọc trước sinh đạt 80% vào năm 2020. - Tỷ lệ trẻ sơ sinh được sàng lọc đạt 50% vào năm 2020. - Tỷ lệ thanh niên, các cặp nam nữ chuẩn bị kết hôn được tư vấn và cung cấp kiến thức về sức khỏe sinh sản, kế hoạch hóa gia đình đạt trên 90% vào năm 2020. - Tỷ lệ người cao tuổi được tư vấn và cung cấp kiến thức về chăm sóc sức khỏe dựa vào cộng đồng đạt 80% vào năm 2020. 3. Đối tượng và mức hỗ trợ a) Đối tượng: - Cộng tác viên dân số ở các thôn, tổ dân phố. - Người nghèo, cận nghèo, các đối tượng thuộc diện chính sách, vùng nông thôn, miền núi. b) Mức hỗ trợ: - Hỗ trợ cho cộng tác viên dân số các thôn, tổ dân phố: 3.589.200.000 đồng/năm (150.000 đồng/người/tháng x 1.994 cộng tác viên x 12 tháng = 3.589.200.000 đồng). - Hỗ trợ cho các hoạt động nghiệp vụ, chuyên môn: 6.206.380.000 đồng/ năm (chi tiết cụ thể trong dự toán kinh phí chương trình dân số - kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2016 - 2020 của UBND tỉnh, mức hỗ trợ cho từng dịch vụ, hoạt động theo quy định về giá dịch vụ y tế do Bộ Y tế ban hành).

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106074 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 205/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.