- Số ký hiệu
- 202/2015/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 15/07/2015
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non,trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13 Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002; Sau khi xem xét Tờ trình số 2100/TTr-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh về mức thu học phí và mức thu tiền tiểu học bán trú, tiền tiểu học 2 buổi/ngày năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Trường học, cơ sở giáo dục Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) Vùng nông thôn Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn Các xã còn lại 1. Nhà trẻ: 100 20 60 2. Mẫu giáo buổi: 40 20 20 3. Mẫu giáo bán trú: - Lớp mầm 130 25 75 - Lớp chồi 110 25 65 - Lớp lá 90 25 55 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày: 75 30 40 5. Trung học cơ sở: 40 20 20 6. Trung học phổ thông: 60 20 30 7. Giáo dục thường xuyên: - Hệ THCS 40 20 20 - Hệ THPT 60 20 30 8. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: - Hệ THCS 15 10 10 - Hệ THPT 20 10 15 9. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: - Hệ THCS 90 30 40 (Học văn hóa: 40; (Học văn hóa: 10; (Học văn hóa: 20; Học nghề: 50) Học nghề: 20) Học nghề: 20) - Hệ THPT 110 40 50 (Học văn hóa: 60; (Học văn hóa: 20; (Học văn hóa: 30; Học nghề: 50) Học nghề: 20) Học nghề: 20) 2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng Nhóm ngành TCCN CĐCN 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 190 220 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 200 230 3. Y dược 230 3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng Nhóm ngành TCN CĐN 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76215 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 202/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An ban hành.
- 238/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Long AnHết hiệu lực toàn bộ
- 228/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủCòn hiệu lực
- 224/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Long AnHết hiệu lực toàn bộ
- 229/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 130/2013/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long AnHết hiệu lực toàn bộ
- 249/2015/NQ-HĐNDNghị quyết Về phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020Hết hiệu lực toàn bộ