← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ

228/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
228/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2015
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số 4680/TTr-UBND ngày 25/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, như sau: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân bổ tỷ lệ 15% tổng kinh phí. - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường được phân bổ tỷ lệ 85% tổng kinh phí. - Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2016. Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khoá VIII kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09/12/2015. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./. PHÂN BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 228/2015/NQ-HĐND ngày 09 /12/2015 của HĐND tỉnh) ĐVT: 1.000 đồng STT ĐƠN VỊ Tổng DT đất lúa 2014 (ha) Diện tích đất trồng lúa Mức hỗ trợ đất chuyên trồng lúa nước Mức hỗ trợ đất trồng lúa khác Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa Lúa 2 vụ trở lên (ha) Lúa khác (ha) Đất chuyên trồng lúa Đất trồng lúa khác Tổng cộng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng cộng 266,800.89 251,284.13 15,516.76 166,804 5,151 202,300 I Sở Nông nghiệp và PTNT (15%) 30,345 II Cấp huyện (85%) 266,800.89 251,284.13 15,516.76 166,804 5,151 171,955 1 TP. Tân An 3,134.36 3,134.36 1,000 500 2,080 0 2,080 2 Tân Hưng 40,439.20 40,439.20 1,000 500 26,844 0 26,844 3 Vĩnh Hưng 31,727.29 31,727.29 1,000 500 21,061 0 21,061 4 Mộc Hóa 24,263.26 24,263.26 1,000 500 16,106 0 16,106 5 Thị xã Kiến Tường 16,346.25 15,963.90 382.35 1,000 500 10,597 127 10,724 6 Tân Thạnh 33,484.15 33,484.15 1,000 500 22,227 0 22,227 7 Thạnh Hóa 23,491.63 23,491.63 1,000 500 15,594 0 15,594 8 Đức Huệ 24,369.58 24,369.58 1,000 500 16,177 0 16,177 9 Đức Hòa 20,180.80 5,774.72 14,406.08 1,000 500 3,833 4,782 8,615 10 Bến Lức 6,150.83 6,150.83 1,000 500 4,083 0 4,083 11 Thủ Thừa 17,399.81 17,399.81 1,000 500 11,550 0 11,550 12 Tân Trụ

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 95906 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 228/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.