- Số ký hiệu
- 19/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2025-12-10
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Tuyên Quang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15; Xét Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 191/BC-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp; Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý Lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 21 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 và khoản 7 Điều 3, Điều 4 Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp lệ phí: Các hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã). b) Tổ chức thu lệ phí: Phòng Kinh tế đối với xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị đối với phường. c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thực hiện nghị quyết này. Điều 2. Đối tượng miễn lệ phí 1. Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thực hiện cập nhật, bổ sung thông tin do thay đổi địa giới hành chính. Điều 3. Nội dung và mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí đăng ký kinh doanh khi nộp hồ sơ trực tiếp:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 184750 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 19/2025/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phíHết hiệu lực một phần
- 09/2017/QH14Luật Du lịchCòn hiệu lực
- 23/2018/QH14Luật Cạnh tranhCòn hiệu lực
- 72/2020/QH14Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần