- Số ký hiệu
- 15/2004/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 18/12/2004
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và nguồn vốn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng năm 2003 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 3 - - - Sau khi xem xét Tờ trình số: 4953/TTr-UB ngày 14/12/2003 của UBND tỉnh về phê duyệt quyết toán thu NSNN, chi ngân sách địa phương và nguồn vốn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng năm 2003; Báo cáo thẩm tra số: 232/KT.HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh. QUYẾT NGHỊ: I- Phê chuẩn tổng quyết toán thu ngân sách Nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2003 với các chỉ tiêu chủ yếu sau: Phần I: QUYẾT TOÁN THU NSNN, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG A- Thu ngân sách nhà nước phân chia các cấp ngân sách: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng số Phân chia giữa NSTW và NSĐP Thu NSTƯ Tổng số NSĐP Trong đó NS tỉnh NS huyện NS xã Tổng thu NSNN 3.961.658 372.727 3.588.931 2.278.187 625.595 658.149 1 Thu NSNN trên địa bàn 1.338.346 295.218 1.043.128 442.731 265.410 658.149 2 Các khoản thu để lại quản lý chi qua KBNN 265.762 265.762 43.190 90.132 132.440 3 Thu bổ sung từ NS cấp trên 2.280.041 2.280.041 1.792.266 297.053 190.722 4 Thu trái phiếu KBNN 77.509 77.509 B- Chi ngân sách địa phương: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chi tiêu Tổng số Trong đó NS tỉnh NS huyện NS xã Tổng số chi NSĐP 3.341.044 2.209.679 595.726 535.639 1 Tổng chi cân đối NSĐP 2.586.778 1.869.436 314.143 403.199 TĐ:C. trình MTQG và một số nhiệm vụ khác 240.347 240.347 2 Chi từ nguồn thu để lại QL qua KBNN 265.762 43.190 90.132 132.440 3 Chi nộp ngân sách cấp trên 729 729 4 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới 487.775 297.053 190.722 C- Cân đối thu – chi NSĐP: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chi tiêu Tổng số Trong đó NS tỉnh NS huyện NS xã 1 Tổng thu NSĐP được hưởng 3.588.931 2.278.187 625.595 658.149 2 Tổng chi NSĐP 3.341.044 2.209.679 595.726 535.639 3 Chênh lệch thu - chi NSĐP 247.887 68.508 56.869 122.510 Phần II: QUYẾT TOÁN NGUỒN VỐN VAY I- Tổng số vốn vay và cơ cấu nợ các cấp ngân sách: Đơn vị tính: Triệu đồng TT Chỉ tiêu Tổng số Tổng số Tỉnh vay Huyện vay Tổng số Trong đó Tổng số TĐ: Không CĐNS CĐ NS Không CĐNS Tổng cộng 311.730 192.983 32.983 160.000 118.747 118.747 I Vay quỹ HTĐT PT 151.730 32.983 32.983 118.747 118.747 - Năm trước chuyển sang 121.730 32.983 32.983 88.747 88.747 - Phát sinh năm 2003 30.000 32.983 30.000 30.000 II Vay lãi suất thấp để ĐTXDCB 160.000 160.000 1 Vay đầu tư vùng mía đường N.cống 40.000 40.000 - Năm trước chuyển sang 40.000 40.000 2 Vay đầu tư CSHT cảng Nghi Sơn 120.000 120.000 - Năm trước chuyển sang 120.000 120.000 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104885 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 15/2004/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành.
- 75/2007/NQ-HĐND huyềnNghị quyết Về việc thông qua Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tếCòn hiệu lực
- 76/2007/ NQ-HĐND oanhNghị quyết Về các loại phí, lệ phíCòn hiệu lực
- 76 /2007 / NQ-HĐNDNghị quyết Về các loại phí, lệ phíCòn hiệu lực
- 76/2007/NQ-HĐNDNghị quyết Về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND TỉnhCòn hiệu lực
- 122/2009/NQ-HĐNDNghị quyết Về thành lập sở Ngoại vụCòn hiệu lực