← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

14/2017/NQ-HĐND.

Số ký hiệu
14/2017/NQ-HĐND.
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/03/2017
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT Xét Tờ trình số 1458/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung chính như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng a) Người nộp lệ phí là cá nhân có yêu cầu đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp được miễn theo quy định tại khoản 2, Điều này. b) Cơ quan thu lệ phí bao gồm: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế. 2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại Ủy ban nhân dân các xã ở khu vực biên giới bao gồm: A Đớt, A Roàng, Đông Sơn, Hồng Bắc, Hồng Thái, Hồng Thượng, Hồng Thủy, Hồng Trung, Hồng Vân, Hương Nguyên, Hương Phong, Nhâm. 3. Mức thu lệ phí a) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu cho 01 trường hợp (Đơn vị tính: đồng) 1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn 5.000 2 Đăng ký lại khai sinh 5.000 3 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 5.000 4 Đăng ký khai tử không đúng hạn 5.000 5 Đăng ký lại khai tử 5.000 6 Đăng ký lại kết hôn 25.000 7 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000 8 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 10.000 9 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 10.000 10 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 5.000 11 Đăng ký hộ tịch khác 5.000 b) Mức thu tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120792 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 14/2017/NQ-HĐND. và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.