← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên

13/2021/NQ-HĐND

Số ký hiệu
13/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2021
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dụcphổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ NĂM giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Xét Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị ban hành ban hành Nghị quyết quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Phú Yên; mức hỗ trợ học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định. 2. Đối tượng áp dụng a) Trẻ em học mầm non và học sinh đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Phú Yên; b) Các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh Phú Yên quản lý; c) Các cơ quan, đơn vị có liên quan. Điều 2. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí cho học sinh tiểu học tư thục như sau: 1. Mức học phí năm học 2021-2022 Đơn vị: nghìn đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng Mầm non Trung học cơ sở Trung học phổ thông Thành thị 60 90 120 Nông thôn 30 36 48 Dân tộc thiểu số và miền núi 15 18 24 1. Mức học phí năm học 2022-2023 Đơn vị: nghìn đồng/trẻ, học sinh/tháng Vùng Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Thành thị 300 300 300 300 Nông thôn 100 100 100 200 Dân tộc thiểu số và miền núi 50 50 50 100 Mức học phí đối với cấp tiểu học tại khoản này là mức để làm căn cứ hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục ở các địa bàn chưa đủ trường tiểu học công lập và các đối tượng học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định. 1. Quy định về vùng a) Vùng thành thị: Bao gồm các phường thuộc thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu, thị xã Đông Hòa; thị trấn thuộc các huyện Tây Hòa, Phú Hòa và Tuy An.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151605 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 13/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.