← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập

48/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
48/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
15/07/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 2 Sau khi xem xét Tờ trình số 67/TTr-UBND, ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc địa phương quản lý từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội của HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1.1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021. 1.2. Đối tượng áp dụng Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên, học viên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập thuộc địa phương quản lý. 2. Mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh TT Vùng Mầm non Trung học sơ sở Trung học phổ thông Lớp không bán trú Lớp có bán trú 1 Thành thị 60 90 90 120 2 Nông thôn 30 42 36 48 3 Miền núi 15 21 18 24 - Vùng thành thị: Bao gồm các phường thuộc thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu; các thị trấn thuộc huyện (không bao gồm các thị trấn thuộc huyện miền núi, các thị trấn này thu theo vùng miền núi). - Vùng nông thôn và miền núi theo quy định của pháp luật hiện hành. Học phí mầm non được thu theo số tháng thực học. Học phí phổ thông được thu 09 tháng/năm học. 3. Mức thu học phí đối với giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp công lập do địa phương quản lý: Mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà tại các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh quản lý chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên Nhóm ngành đào tạo Mức thu học phí NH 2016-2017 NH 2017-2018 NH 2018-2019 NH 2019-2020 NH 2020-2021 1. Khoa học XH, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản - Hệ đại học 603 666 729 801 882 - Hệ cao đẳng 486 531 585 639 702 - Hệ trung cấp 423 468 513 558 621 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113182 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 48/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.