← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Ban hành Phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau

03/2014/NQ-HĐND

Số ký hiệu
03/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/07/2014
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Ban hành Phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN (Từ ngày 08 đến ngày 09 tháng 7 năm 2014) Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Báo cáo thẩm tra số 16/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa VIII, kỳ họp thứ Chín đã thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành Phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: 1. Tổ chức thu phí Các đơn vị được cấp có thẩm quyền giao quản lý, khai thác các cảng cá, bến cá (gọi chung là cảng cá) và khu neo đậu tránh trú bão kết hợp với cảng cá có nguồn vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân có phương tiện cập cảng (vào, ra), vận chuyển hàng hóa qua cảng cá; neo đậu tại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá. 3. Đối tượng tính phí a) Tàu thuyền cập cảng, phương tiện vận tải vào, ra cảng cá; b) Tàu thuyền neo đậu tại khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong thời gian không có bão, áp thấp nhiệt đới; c) Hàng hóa qua cảng cá. 4. Mức thu phí a) Mức thu phí đối với Cảng cá Cà Mau: - Tàu thuyền đánh cá cập cảng (không quá 12 giờ): STT Đối tượng tính phí Đơn vị tính Mức thu 01 Phương tiện có công suất từ 6 đến dưới 20 CV Đồng/lần 5.000 02 Phương tiện có công suất từ 20 đến 50 CV Đồng/lần 10.000 03 Phương tiện có công suất trên 50 đến 90 CV Đồng/lần 20.000 04 Phương tiện có công suất trên 90 đến 200 CV Đồng/lần 30.000 05 Phương tiện có công suất trên 200 CV Đồng/lần 50.000 - Tàu thuyền vận tải cập cảng (không quá 12 giờ): STT Đối tượng tính phí Đơn vị tính Mức thu 01 Phương tiện có trọng tải dưới 05 tấn Đồng/lần 10.000 02 Phương tiện có trọng tải từ 05 đến 10 tấn Đồng/lần 20.000 03 Phương tiện có trọng tải trên 10 đến 100 tấn Đồng/lần 50.000 04 Phương tiện có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần 80.000 Trong trường hợp phương tiện cập cảng quá 12 giờ thì thu thêm 20% cho mỗi 12 giờ tiếp theo, nhưng tổng mức thu không vượt quá 200% mức thu nêu trên cho cùng loại phương tiện một lần cập cảng. - Phương tiện vận tải và phương tiện khác vào, ra cảng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77674 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.