- Số ký hiệu
- 356/2025/NĐ-CP
- Loại văn bản
- Nghị định
- Ngày ban hành
- 31/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2026
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Người ký
- Nguyễn Hoà Bình
Tóm tắt
NGHỊ ĐỊNH Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 2, khoản 3 Điều 2; khoản 5 Điều 4; khoản 3 Điều 6; khoản 5 Điều 9; khoản 3 Điều 17; khoản 7 Điều 20; khoản 7 Điều 21; khoản 4 Điều 22; khoản 5 Điều 23; khoản 3 Điều 27; khoản 6 Điều 30; điểm b khoản 4 Điều 31; khoản 3 Điều 33; Điều 35; khoản 4 Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quy định các biện pháp để tổ
chức thi hành Luật về nghiên cứu, phát triển các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân, Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân; trách nhiệm của các bộ, ngành, địa phương trong bảo vệ dữ liệu cá nhân; kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; 3.
Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam đã được cấp giấy chứng nhận căn cước. Điều 3. Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản Dữ liệu cá nhân cơ bản bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có); 2. Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích; 3.
Giới tính; 4. Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi đăng ký thường trú, nơi đăng ký tạm trú, nơi ở hiện tại, quê quán, địa chỉ liên hệ; 5. Quốc tịch; 6. Hình ảnh của cá nhân; 7. Số điện thoại, số định danh cá nhân, số hộ chiếu, số giấy phép lái xe, số biển số xe; 8. Tình trạng hôn nhân; 9. Thông tin về mối quan hệ gia đình (cha mẹ, con, vợ, chồng); 10. Thông tin về tài khoản số của cá nhân; 11. Các thông tin khác gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể không thuộc quy định tại Điều 4 Nghị định này. Điều 4. Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm 1. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm bao gồm: a) Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc; b) Quan điểm về chính trị, tôn giáo, tín ngưỡng; c) Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình; d) Tình trạng sức khỏe;
Đăng nhập để đọc toàn văn 42 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Hoặc đọc nguyên văn từng Điều ngay trong Claude, ChatGPT: Thêm Lawgical vào Claude · vào ChatGPT
Cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản). Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Codex. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 356/2025/NĐ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVí dụ thực tế áp dụng văn bản này
Câu hỏi thật, trả lời có trích dẫn đến từng Điều — Khoản của 356/2025/NĐ-CP.
- Nhà cung cấp cloud phải đáp ứng yêu cầu an ninh mạng gì?Điều 25 khoản 2, 3, Điều 41 khoản 2, 3 Luật An ninh mạng 116/2025/QH15; Điều 29 khoản 2, 3 Luật Viễn thông 24/2023/QH15 (văn bản hợp nhất 135/2026/VBHN-LQ-VPQH); Điều 12 khoản 3, 4 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 7 khoản 1, Điều 29 khoản 1, Điều 69 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
- App thu thập vị trí người dùng cần thông báo những gì?Điều 9 khoản 2, Điều 31 khoản 3 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15; Điều 4 khoản 1, Điều 6 khoản 3, 4, Điều 29 khoản 1 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 43 khoản 1, Điều 70 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
- Nhân viên mang dữ liệu khách hàng sang công ty mớiĐiều 7 khoản 6, 7, Điều 8 khoản 1, Điều 23 khoản 1, 2 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15; Điều 28 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 42 khoản 2, Điều 48 khoản 1, Điều 53 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
- Dùng dữ liệu khách hàng huấn luyện AI có cần xin đồng ý?Điều 2 khoản 1, Điều 3 khoản 2, Điều 9 khoản 2, 4 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15; Điều 4 khoản 1, Điều 10 khoản 1, 3 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 39 khoản 1, Điều 43 khoản 1, Điều 67 khoản 2 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
- Dùng chatbot AI chăm sóc khách hàng thì phải báo cho khách những gì?Điều 3 khoản 4, Điều 10 khoản 3, Điều 11 khoản 1, Điều 35 Luật Trí tuệ nhân tạo 134/2025/QH15; Điều 9 Nghị định 142/2026/NĐ-CP; Điều 9 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15; Điều 10 khoản 3 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 67 khoản 2 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
- Doanh nghiệp được giữ dữ liệu cá nhân của khách hàng trong bao lâu?Điều 3 khoản 3, Điều 14 khoản 1, 2, 3, 5, Điều 19 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 91/2025/QH15; Điều 5 khoản 4 Nghị định 356/2025/NĐ-CP; Điều 39 khoản 1, Điều 44 khoản 3, Điều 51 khoản 2 Nghị định 330/2026/NĐ-CP
Văn bản liên quan
Nghị định khác do Chính phủ ban hành.
- 164/2026/NĐ-CPNghị định về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vịCòn hiệu lực
- 372/2026/NĐ-CPNghị định Quy định về hoạt động định danh, xác thực, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hoáChưa có hiệu lực
- 335/2026/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hộiCòn hiệu lực
- 332/2026/NĐ-CPNghị định số 332/2026/NĐ-CP Quy định về hoạt động kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạngCòn hiệu lực
- 313/2026/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tếCòn hiệu lực