← Tra cứu văn bảnVăn bản hành chính liên quan

Quyết định số 1441/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

1441/QĐ-UBND

Số ký hiệu
1441/QĐ-UBND
Loại văn bản
Văn bản hành chính liên quan
Ngày ban hành
2026-05-31
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Tuyên Quang
Chưa xác định

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. 2. Đối tượng áp dụng a) Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân xã, phường; b) Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, khai thác bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Điều 2. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước a) Đối với xe ô tô chạy tuyến cố định: STT Loại dịch vụ Đơn vị tính Mức giá tối đa 1 Cự ly dưới 100km Đồng/ghế/lượt 2.800 2 Cự ly từ 101km đến 200km Đồng/ghế/lượt 4.200 3 Cự ly từ 201km đến 300km Đồng/ghế/lượt 5.300 4 Cự ly từ 301km đến 500km Đồng/ghế/lượt 7.000 5 Cự ly từ 501km đến 1.000km Đồng/ghế/lượt 7.500 6 Cự ly từ trên 1.000km Đồng/ghế/lượt 9.000 b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản này là mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô đạt quy chuẩn bến xe loại 3 và được tính bằng 100%. Các bến xe còn lại được xác định theo tỷ lệ (%) tương ứng so với bến xe loại 3, cụ thể như sau: Bến xe loại 1: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 110% bến xe loại 3; Bến xe loại 2: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 105% bến xe loại 3; Bến xe loại 4: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 95% bến xe loại 3; Bến xe loại 5: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 90% bến xe loại 3; Bến xe loại 6: Giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng 85% bến xe loại 3. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách (nguồn vốn xã hội hóa) a) Đối với xe ô tô chạy tuyến cố định: STT Loại dịch vụ Đơn vị tính Mức giá tối đa 1 Cự ly dưới 100km Đồng/ghế/lượt 3.300 2 Cự ly từ 101km đến 200km Đồng/ghế/lượt 4.950 3 Cự ly từ 201km đến 300km Đồng/ghế/lượt 6.270 4 Cự ly từ 301km đến 500km Đồng/ghế/lượt 7.500 5 Cự ly từ 501km đến 1.000km Đồng/ghế/lượt 8.000 6 Cự ly từ trên 1.000km Đồng/ghế/lượt 9.900 b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản này là mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô đạt quy chuẩn bến xe loại 1, được tính bằng 100%.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7a62b5d0-866e-11f1-840b-89c154ff34f8 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 1441/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.