- Số ký hiệu
- 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT
- Loại văn bản
- Thông tư liên tịch
- Ngày ban hành
- 16/06/2011
- Cơ quan ban hành
- Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tóm tắt
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông Liên tịch Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông như sau: Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: kích thước, vật liệu, kết cấu, kiểu dáng, mầu sắc và bố trí bàn ghế trong phòng học. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ sở giáo dục phổ thông, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan, học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chiều cao ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh trước mặt ghế đến sàn. 2. Chiều rộng ghế là khoảng cách giữa hai cạnh bên của mặt ghế. 3. Chiều sâu ghế là khoảng cách từ mặt phẳng tựa lưng đến cạnh trước mặt ghế. 4. Chiều cao bàn là khoảng cách thẳng đứng từ mép trên cạnh sau mặt bàn đến sàn. 5. Chiều sâu bàn là khoảng cách vuông góc giữa mép trên của cạnh trước và cạnh sau của mặt bàn. 6. Chiều rộng bàn là khoảng cách giữa hai mép bên của bàn. 7. Hiệu số chiều cao bàn ghế là khoảng cách thẳng đứng từ mặt trên của bàn đến mặt ghế. 8. Học sinh có chỉ số nhân trắc bình thường là học sinh có các số đo hình thể nằm trong khoảng chỉ số nhân trắc theo qui định của Bộ Y tế. 9. Phòng học thông thường là phòng được thiết kế cho mục đích học tập các môn không đòi hỏi điều kiện đặc biệt và không bao gồm phòng học bộ môn, phòng thí nghiệm, phòng đa chức năng. Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Kích thước bàn ghế 1. Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh: Cỡ số Mã số Chiều cao học sinh (cm) I I/100 - 109 Từ 100 đến 109 II II/110 - 119 Từ 110 đến 119 III III/120 - 129 Từ 120 đến 129 IV IV/130 - 144 Từ 130 đến 144 V V/145 - 159 Từ 145 đến 159 VI VI/160 - 175 Từ 160 đến 175 2. Quy định kích thước cơ bản của bàn ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 0,5cm): Thông số Cỡ số I II III IV V VI - Chiều cao ghế (cm) 26 28 30 34 37 41 - Chiều sâu ghế (cm) 26 27 29 33 36 40 - Chiều rộng ghế (cm) 23 25 27 31 34 36 - Chiều cao bàn (cm) 45 48 51 57 63 69 - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm) 19 20 21 23 26 28 - Chiều sâu bàn (cm) 45 45 45 50 50 50 - Chiều rộng bàn (cm) + Bàn một chỗ ngồi 60 60 60 60 60 60 + Bàn hai chỗ ngồi 120 120 120 120 120 120 Điều 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 11 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 26664 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 75/2006/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dụcHết hiệu lực toàn bộ
- 127/2007/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuậtHết hiệu lực một phần
- 28/2008/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệHết hiệu lực toàn bộ
- 188/2007/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tếHết hiệu lực toàn bộ
- 89/2006/NĐ-CPNghị định Về nhãn hàng hoáHết hiệu lực toàn bộ