← Tra cứu văn bảnThông tư liên tịch

Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao

103/2004/TTLT-BTC-UBTDTT

Số ký hiệu
103/2004/TTLT-BTC-UBTDTT
Loại văn bản
Thông tư liên tịch
Ngày ban hành
05/11/2004
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao Để phù hợp với tình hình thực tế về chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao; Liên tịch Bộ Tài chính - Uỷ ban Thủ dục Thể thao hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao như sau: I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1.1. Đối tượng: Vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc đội tuyển các cấp. 1.2. Phạm vi: - Đội tuyển quốc gia. - Đội tuyển trẻ quốc gia. - Đội tuyển ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là đội tuyển tỉnh, ngành). - Đội tuyển trẻ ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là đội tuyển trẻ tỉnh, ngành). - Đội tuyển năng khiếu các cấp - Đội tuyển cấp quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 1.3. Thời gian áp dụng: Trong thời gian tập trung tập luyện và thời gian tập trung thi đấu ở trong nước theo quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Nguồn kinh phí chi trả cho chế độ quy định tại Thông tư này được bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của các Bộ, ngành, địa phương theo quy định hiện hành của Nhà nước về phân cấp ngân sách nhà nước. 3. Nhà nước khuyến khích các Liên đoàn, Hiệp hội thể thao quốc gia, các đơn vị quản lý vận động viên, huấn luyện viên khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho vận động viên, huấn luyện viên. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Chế độ dinh dưỡng (gồm tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng) được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức quy định cụ thể như sau: 1.1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện (đồng/người/ngày): STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng 1 Đội tuyển quốc gia 60.000 2 Đội tuyển trẻ quốc gia 45.000 3 Đội tuyển tỉnh, ngành 45.000 4 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 35.000 5 Đội tuyển năng khiếu các cấp 25.000 1.2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu (đồng/người/ngày): STT Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức tiền ăn và tiền thuốc bồi dưỡng 1 Đội tuyển trẻ quốc gia 60.000 2 Đội tuyển tỉnh, ngành 60.000 3 Đội tuyển trẻ tỉnh, ngành 45.000 4 Đội tuyển năng khiếu các cấp 45.000 kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng do đơn vị cử vận động viên, huấn luyện viên tham dự giải và các nguồn tài trợ bảo đảm.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81102 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 103/2004/TTLT-BTC-UBTDTT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.