← Tra cứu văn bảnThông tư liên tịch

Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước

08/2007/TTLT-BYT-BNV

Số ký hiệu
08/2007/TTLT-BYT-BNV
Loại văn bản
Thông tư liên tịch
Ngày ban hành
05/06/2007
Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước các cơ sở y tế dự phòng và các trạm y tế xã, phường, thị trấn. b) Định mức biên chế trong Thông tư không áp dụng đối với: Các cơ sở y tế thuộc lực lượng vũ trang, các Viện, Trung tâm Y tế dự phòng trực thuộc các Bộ, Ngành. Các cơ sở y tế làm nhiệm vụ điều trị, điều dưỡng, phục hồi chức năng thuộc Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và y tế thôn, bản. c) Định mức biên chế không bao gồm các chức danh lao động hợp đồng quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp nhà nước. 2. loại hình của cơ sở khám, chữa bệnh; hạng các cơ sở khám, chữa bệnh; tuyến kỹ thuật và khả năng tài chính. b) Đối với các cơ sở y tế dự phòng cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa hạng II và III a) Các cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa STT Đơn vị Làm việc theo giờ hành chính Làm việc theo ca 1 Cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Nhi hạng I 1,40 – 1,45 1,60 – 1,80 2 Cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa, chuyên khoa Nhi hạng II 1,25 – 1,40 1,50 – 1,60 3 Cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa hạng I 1,20 – 1,40 1,45 – 1,50 4 Cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa hạng II 1,10 – 1,15 1,40 – 1,45 5 Cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa hạng III 0,90 – 1,00 1,30 – 1,40 b) Các cơ sỏ khám, chữa bệnh chuyên khoa có tính đặc thù riêng: Đơn vị tính: người/giường bệnh STT Đơn vị Làm việc theo giờ hành chính Làm việc theo ca 1 Điều dưỡng - Phục hồi chức năng hạng II 1,00 – 1,20 1,30 – 1,40 2 Điều dưỡng - Phục hồi chức năng hạng III 0,70 – 0,90 1,00 – 1,20 3 Y học cổ truyền hạng II 1,10 – 1,20 1,25 – 1,40 4 Y học cổ truyền hạng III 0,90 – 1,00 1,20 – 1,30 5 Phong – Da liễu hạng II: - Phục vụ Bệnh nhân - Điều trị bệnh nhân 1/20 1.20 1/20 – 1/16 1,40 6 Phong – Da liễu hạng III: - Phục vụ Bệnh nhân - Điều trị bệnh nhân 1/20 0,70 – 0,90 1/20 – 1/16 1,00 – 1,20 Đối với cơ sở khám, chữa bệnh chuyên khoa Răng Hàm Mặt ngoài định mức biên chế theo tỷ lệ giường bệnh được tính thêm 2 biên chế/Ghế răng. 3. Định mức biên chế tuyến 1: Các cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa đạt tiêu chuẩn hạng III, IV Đơn vị tính: người/giường bệnh STT Đơn vị Làm việc theo giờ hành chính Làm việc theo ca 1 Cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa, hạng III 1,10 – 1,20 1,40 – 1,50 2 Cơ sở khám, chữa bệnh đa khoa hạng IV 1,00 – 1,10 1,30 – 1,40 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13860 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2007/TTLT-BYT-BNV và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.