- Số ký hiệu
- 05/1999/TTLT/BVGCP-BCN
- Loại văn bản
- Thông tư liên tịch
- Ngày ban hành
- 1999-09-23
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công nghiệp
Tóm tắt
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH BAN VẬT GIÁ CHÍNH PHỦ - BỘ CÔNG NGHIỆP SỐ 05/1999/TT-LT/BVGCP-BCN NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 1999 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN GIÁ BÁN ĐIỆN số 46/1999/QĐ- BVGCP, ngày 15/6/1999 về giá bán điện đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Sau khi trao đổi thống nhất với các Bộ, ngành liên quan, Ban Vật giá Chính phủ - Bộ Công nghiệp hướng dẫn thực hiện giá bán điện như sau: A. MỨC GIÁ BÁN ĐIỆN: Các mức giá bán điện quy định ở biểu dưới đây là giá bán điện áp dụng đối với các hộ sử dụng điện có ký hợp đồng mua điện trực tiếp với các cơ sở bán điện thuộc Tổng công ty Điện lực Việt Nam. Giá bán điện đến hộ sử dụng điện là giá bán điện đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (tức là giá bán điện mà người sử dụng điện phải trả). Giá bán điện chưa có thuế giá trị gia tăng là để phục vụ việc thực hiện Luật Thuế giá trị gia tăng. Riêng giá bán điện sinh hoạt đến hộ nông dân vẫn thực hiện theo Thông tư Liên tịch của Ban Vật giá Chính phủ và Bộ Công nghiệp số 01/1999/TT-LT/BVGCP-BCN ngày 10/2/1999. Đối tượng và mức giá dưới đây áp dụng thống nhất trong cả nước: Đối tượng giá Mức giá (đ/kwh) Đã có VAT Chưa có VAT I. Giá bán điện cho sản xuất 1. Giá bán điện ở cấp điện áp 110 KV Trở lên + Giờ bình thường 770 700 + Giờ thấp điểm 374 340 + Giờ cao điểm 1364 1240 2. Giá bán điện ở cấp điện áp từ 22KV đến dưới 110KV: + Giờ bình thường 803 730 + Giờ thấp điểm 396 360 + Giờ cao điểm 1419` 1290 3. Giá bán điện ở cấp điện áp từ 6 KV đến dưới 22 KV: + Giờ bình thường 847 770 + Giờ thấp điểm 429 390 + Giờ cao điểm 1474 1340 4. Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6 KV: + Giờ bình thường 880 800 + Giờ thấp điểm 451 410 + Giờ cao điểm 1529 1390 II. Giá bán điện cho bơm nước tưới tiêu lúa, rau, màu và cây công nghiệp ngắn ngày xen canh: 1. Giá bán điện ở cấp điện áp 6KV trở lên: + Giờ bình thường 630 572.72 + Giờ thấp điểm 250 227.27 + Giờ cao điểm 990 900 2. Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6KV: + Giờ bình thường 660 600 + Giờ thấp điểm 260 236.36 + Giờ cao điểm 1045 950 III. Giá bán điện cho sản xuất nước sạch, thoát nước đô thị: 1. Giá bán điện ở cấp điện áp 6KV trở lên: + Giờ bình thường 781 710 + Giờ thấp điểm 385 350 + Giờ cao điểm 1375 1250 2. Giá bán điện ở cấp điện áp dưới 6 KV: + Giờ bình thường 825 750 + Giờ thấp điểm 396 360 + Giờ cao điểm 1463 1330 IV.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 109416 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/1999/TTLT/BVGCP-BCN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.