- Số ký hiệu
- 81/2020/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 2020-09-15
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước như sau: 1. Điều 13 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 13. Xác định giá mua lại một (01) công cụ nợ 1. Xác định giá mua lại một (01) công cụ nợ không thanh toán lãi định kỳ a) Đối với tín phiếu Kho bạc Trong đó: G = Giá một (01) tín phiếu (được làm tròn xuống đơn vị đồng); MG = Mệnh giá tín phiếu; Lt = Lãi suất chiết khấu áp dụng với tín phiếu bị mua lại (%/365 ngày); n = Số ngày thực tế kể từ ngày mua lại tín phiếu tới ngày tín phiếu đáo hạn. b) Đối với công cụ nợ không thanh toán lãi định kỳ khác có kỳ hạn khi phát hành từ một (01) năm trở lên và kỳ hạn còn lại tại thời điểm mua lại trên một (01) năm: Trong đó: GG = Giá mua lại một (01) công cụ nợ (được làm tròn xuống đơn vị đồng); MG = Mệnh giá công cụ nợ; a = Số ngày kể từ ngày mua lại công cụ nợ cho đến ngày thanh toán tiền lãi kế tiếp theo giả định; E = Số ngày trong kỳ trả lãi giả định mà công cụ nợ được mua lại; t = Số lần trả lãi giả định ke từ ngày mua lại công cụ nợ đến ngày công cụ nợ đáo hạn; Lt = Lãi suất mua lại công cụ nợ (%/năm). c) Đối với công cụ nợ không thanh toán lãi định kỳ khác có kỳ hạn khi phát hành từ một (01) năm trở lên và kỳ hạn còn lại tại thời điểm mua lại từ một (01) năm trở xuống: Trong đó: GG = Giá mua lại một (01) công cụ nợ (được làm tròn xuống đơn vị đồng); MG = Mệnh giá công cụ nợ; a = Số ngày kể từ ngày mua lại công cụ nợ cho đến ngày đáo hạn công cụ nợ; E = Số ngày trong kỳ trả lãi giả định mà công cụ nợ được mua lại;
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 146272 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 81/2020/TT-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 342/2016/TT-BTCThông tư Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 163/2016/NĐ-CPNghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 95/2018/NĐ-CPNghị định Quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoánHết hiệu lực một phần
- 91/2018/NĐ-CPNghị định Về cấp và quản lý bảo lãnh chính phủCòn hiệu lực
- 93/2018/NĐ-CPNghị định Quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 94/2018/NĐ-CPNghị định Về nghiệp vụ quản lý nợ côngCòn hiệu lực
- 87/2017/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chínhHết hiệu lực toàn bộ