← Tra cứu văn bảnThông tư

Hướng dẫn sửa đổi TT 93-TT/LB ngày 7/11/1994 về lệ phí hạn ngạch kinh doanh XNK hàng dệt may vào thị trường EC và TT 100-TC/TCT ngày 3/12/1993 về lệ phí đặt và hoạt động của Văn phòng thường trú các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

65/1998/TT-BTC

Số ký hiệu
65/1998/TT-BTC
Loại văn bản
Thông tư
Ngày ban hành
15/05/1998
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Còn hiệu lực

Tóm tắt

THÔNG TƯ Hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 93/TT-LB ngày 7/11/1994 về lệ phí hạn ngạch kinh doanh xuất nhập khẩu hàng dệt, may vào thị trường EC và Thông tư số 100/TC-TCT ngày 3/12/1993 về lệ phí đặt và hoạt động của Văn phòng thường trú các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 5869/KHTH ngày 22/10/1994 của Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 93 TT/LB ngày 7/11/1994 quy định tạm thời chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hạn ngạch về kinh doanh xuất khẩu hàng dệt, may vào thị trường EC (dưới đây gọi là Thông tư số 93 TT/LB), Thông tư số 100 TC/TCT ngày 3/2/1994 hướng dẫn thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đặt và hoạt động của Văn phòng thường trú các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam (dưới đây gọi là Thông tư số 100 TC/TCT). Qua thời gian thực hiện và để phù hợp với tình hình thực tế, Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi một số nội dung quy định tại Thông tư số 93 TT/LB và Thông tư số 100 TC/TCT như sau: 1. Thay thế Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư số 93 TT/LB bằng Biểu mức thu mới như sau: Số TT Tên chủng loại hàng Cat Mức thu 1 T.shirt, polo-shirt 4 0,02 USD/ch 2 áo len, áo nỉ, pullovers, cardigans 5 0,05 USD/ch 3 Quần âu, quần soóc 6 0,05 USD/ch 4 áo sơ mi nữ 7 0,05 USD/ch 5 áo sơ mi nam 8 0,05 USD/ch 6 Khăn bông, áo tắm 9 20,00 USD/tấn 7 Găng tay 10 0,05 USD/tá 8 Bít tất 12 0,05 USD/tá 9 Quần lót nhỏ 13 0,01 USD/ch 10 áo khoác nam 14 0,20 USD/ch 11 áo khoác nữ 15 0,50 USD/ch 12 Quần áo bằng vải dệt thoi 18 50,00 USD/tấn 13 áo Jacket 21 0,30 USD/ch 14 Váy liền áo 26 0,05 USD/ch 15 Quần dệt kim 28 0,02 USD/ch 16 Bộ quần áo nữ 29 0,10 USD/ch 17 áo lót nhỏ 31 0,05 USD/ch 18 Khăn trải giường 20 40,00 USD/T 19 Khăn trải bàn thêu 39 40,00 USD/T 20 Quần áo trẻ em 68 50,00 USD/T 21 Bộ quần áo thể thao 73 0,10 USD/bộ 22 Quần áo bảo hộ lao động 76 50,00 USD/T 23 Quần áo các loại 78 200,00 USD/T 24 Quần áo dệt kim 83 50,00 USD/T 25 Vải tổng hợp 35 25,00 USD/T 26 Sợi tổng hợp 41 20,00 USD/T 27 Lưới các loại 97 50,00 USD/T 28 Khăn bằng vải lanh 118 40,00 USD/T 29 Quần áo bằng vải thô, đũi 61 50,00 USD/T 2. Tỷ lệ (%) tạm trích tiền thu lệ phí quy định tại điểm 3, Mục III Thông tư số 93 TT/LB và điểm 2, Mục II Thông tư số 100 TC/TCT được sửa đổi như sau:

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7728 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 65/1998/TT-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Thông tư khác do Bộ Tài chính ban hành.