- Số ký hiệu
- 49/2009/TT-BTC
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 12/03/2009
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài chính
Tóm tắt
THÔNG TƯ Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với quỹ đầu tư phát triển địa phương + TK 5112 – Doanh thu lãi tiền cho vay; + TK 5113 - Thu từ hoạt động đầu tư góp vốn; + TK 5114 – Doanh thu lãi tiền gửi; + TK 5115 – Thu phí hoạt động nhận uỷ thác; + TK 5116 – Thu phí nhận uỷ quyền phát hành trái phiếu địa phương; + TK 5117 – Doanh thu cho thuê tài sản; + TK 5118 – Doanh thu khác. 1.2. Đổi tên Tài khoản 532 - “Giảm giá hàng bán” thành “Các khoản giảm trừ doanh thu”. 1.3. Đổi tên Tài khoản 631 - “Giá thành sản xuất” thành “Chi phí hoạt động”. Tài khoản 631 có 7 TK cấp 2: + TK 6311 - Giá vốn hàng bán hoạt động đầu tư trực tiếp; + TK 6312 - Chi phí lãi tiền vay; + TK 6313 - Chi phí hoạt động đầu tư góp vốn; + TK 6315 - Chi phí dịch vụ uỷ thác; + TK 6316 - Chi phí dự phòng rủi ro cho vay; + TK 6317 - Chi phí cho thuê tài sản; + TK 6318 - Chi phí khác. 1.4 Chuyển Tài khoản 431 – “Quỹ khen thưởng phúc lợi” ở loại 4 - “Vốn chủ sở hữu”, thành Tài khoản loại 3 – “Nợ phải trả” ký hiệu là TK 353 - “Quỹ khen thưởng phúc lợi” để phản ánh đúng bản chất của tài khoản là những khoản khen thưởng, phúc lợi phải trả cho người lao động. 2. Bổ sung Tài khoản 2.1. Tài khoản cấp 1 (Tài khoản trong Bảng Cân đối kế toán) - Tài khoản 116 - Tiền gửi ngân hàng vốn nhận uỷ thác; - Tài khoản 132 - Phải thu hoạt động nghiệp vụ của Quỹ; - Tài khoản 134 - Phải thu vốn đưa đi uỷ thác cho vay; - Tài khoản 245 - Đầu tư xây dựng dự án, công trình; - Tài khoản 251 - Cho vay đầu tư bằng vốn hoạt động; - Tài khoản 252 - Cho vay thực hiện cam kết bảo lãnh; - Tài khoản 259 - Dự phòng rủi ro cho vay; - Tài khoản 261 - Cấp phát vốn uỷ thác của ngân sách địa phương; - Tài khoản 262 - Cho vay từ vốn nhận uỷ thác chịu rủi ro; - Tài khoản 263 - Cho vay từ vốn nhận uỷ thác không chịu rủi ro; - Tài khoản 265 - Cấp hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; - Tài khoản 332 - Phải trả lãi vốn huy động; - Tài khoản 361 - Nhận vốn uỷ thác cấp phát đầu tư của NS địa phương; - Tài khoản 362 - Nhận vốn uỷ thác cho vay đầu tư; - Tài khoản 364 - Nhận hợp vốn đầu tư, cho vay; - Tài khoản 365 - Nhận vốn uỷ thác hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; - Tài khoản 637 - Chi phí trực tiếp chung. 2.2. Tài khoản ngoài Bảng - Tài khoản 005 - Mức vốn cho vay; - Tài khoản 006 - Mức vốn đầu tư; - Tài khoản 009 - Tài sản nhận thế chấp; - Tài khoản 010 - Lãi chưa thu cho vay vốn nhận uỷ thác; - Tài khoản 011 - Lãi chưa thu cho vay khác; - Tài khoản 012 - Các cam kết bảo lãnh cho khách hàng.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 12247 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 49/2009/TT-BTC và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 03/2003/QH11Luật Kế toánHết hiệu lực toàn bộ
- 118/2008/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chínhHết hiệu lực toàn bộ
- 138/2007/NĐ-CPNghị định Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2006/QĐ-BTCQuyết định Về việc ban hành Chế độ Kế toán doanh nghiệpHết hiệu lực một phần