- Số ký hiệu
- 47/2015/TT-BYT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 01/12/2015
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
Tóm tắt
THÔNG TƯ Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm - Dung môi Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm - Dung môi. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: QCVN 18-1:2015/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm - Dung môi. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Điều 3. Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Y tế, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thanh Long QCVN 18-1:2015/BYT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM - DUNG MÔI National technical regulation on food processing aids – Sovents Lời nói đầu QCVN 18-1:2015/BYT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phụ gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến biên soạn, Cục An toàn thực phẩm trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 47/2015/TT-BYT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM - DUNG MÔI National technical regulation on food processing aids - Sovents I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, yêu cầu quản lý đối với các dung môi được sử dụng với mục đích làm chất hỗ trợ chế biến thực phẩm (sau đây gọi tắt là dung môi). 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với: 2.1. Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các dung môi tại Việt Nam. 2.2. Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 3. Giải thích chữ viết tắt Trong quy chuẩn này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Mã số C.A.S (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất của Hiệp hội Hóa chất Hoa Kỳ. 3.2. TS (test solution): Dung dịch thuốc thử. 3.3. ADI (Acceptable daily intake): Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được. 3.4. INS (International numbering system): Hệ thống mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm. 4. Tài liệu viện dẫn 4.1. JECFA monograph 1 - Vol.4: Các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 Các phương pháp phân tích, quy trình thử nghiệm, dung dịch thử nghiệm được sử dụng (hoặc tham chiếu) trong yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm;
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93633 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 47/2015/TT-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2012/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩmHết hiệu lực toàn bộ
- 127/2007/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuậtHết hiệu lực một phần
- 63/2012/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tếHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2012/TT-BKHCNThông tư Quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trườngHết hiệu lực toàn bộ
- 89/2006/NĐ-CPNghị định Về nhãn hàng hoáHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2012/TT-BYTThông tư Hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩmHết hiệu lực toàn bộ