- Số ký hiệu
- 33/2014/TT-BYT
- Loại văn bản
- Thông tư
- Ngày ban hành
- 27/10/2014
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
Tóm tắt
THÔNG TƯ Quy định giá tối đa và chi phí phục vụ cho việc xác định giá một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn do ngân sách nhà nước và Quỹ bảo hiểm y tế chi trả và chi phí phục vụ cho việc định giá của một đơn vị máu toàn phần, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. 2. Đối tượng áp dụng: a) Ban chỉ đạo hiến máu tình nguyện các cấp; các cơ quan, đơn vị, tổ chức tham gia tuyên truyền, vận động, tổ chức hiến máu tình nguyện và người hiến máu. b) Các cơ sở y tế có chức năng tuyển chọn người hiến máu; tiếp nhận máu, thành phần máu; xét nghiệm sàng lọc máu; điều chế các chế phẩm máu; lưu trữ, bảo quản, cung cấp, sử dụng máu và chế phẩm máu theo quy định của Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là cơ sở truyền máu); Điều 2. Quy định về đơn vị máu, chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn. 1. Đơn vị máu đạt tiêu chuẩn khi chuẩn được lấy, bảo quản trong túi chất dẻo có sẵn chất chống đông và đã được làm đầy đủ các xét nghiệm sàng lọc bắt buộc theo quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BYT ngày 16 tháng 9 năm 2013 của Bộ Y tế hướng dẫn hoạt động truyền máu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-BYT). 2. Chế phẩm máu đạt tiêu chuẩn khi được điều chế đạt các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 26/2013/TT-BYT. Điều 3. Quy định mức giá tối đa của một số đơn vị máu toàn phần và chế phẩm máu 1. Các đơn vị máu toàn phần: STT Máu toàn phần theo thể tích Thể tích thực (ml) (+10%) Giá tối đa (đồng) 1 Máu toàn phần 30 ml 35 105.000 2 Máu toàn phần 50 ml 55 150.000 3 Máu toàn phần 100 ml 115 275.000 4 Máu toàn phần 150 ml 170 395.000 5 Máu toàn phần 200 ml 225 495.000 6 Máu toàn phần 250 ml 285 603.000 7 Máu toàn phần 350 ml 395 705.000 8 Máu toàn phần 450 ml 510 790.000 2. Các chế phẩm hồng cầu: STT Chế phẩm hồng cầu theo thể tích Thể tích thực (ml) (+10%) Giá tối đa (đồng) 1 Khối hồng cầu từ 30 ml máu toàn phần 20 110.000 2 Khối hồng cầu từ 50 ml máu toàn phần 30 155.000 3 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần 70 265.000 4 Khối hồng từ 150 ml máu toàn phần 110 380.000 5 Khối hồng từ 200 ml máu toàn phần 145 490.000 6 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần 180 600.000 7 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần 230 695.000 8 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần 280 770.000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65760 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2014/TT-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 34/2005/QH11Luật DượcHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2012/QH13Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2012/NĐ-CPNghị định Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tếHết hiệu lực toàn bộ
- 26/2013/TT-BYTThông tư Hướng dẫn hoạt động truyền máuCòn hiệu lực
- 182/2009/TT-BTCThông tư Hướng dẫn nội dung và mức chi cho công tác tuyên truyền, vận động hiến máu tình nguyệnCòn hiệu lực
- 21/2009/TT-BYTThông tư Hướng dẫn nội dung, mức chi cho công tác tiếp nhận, sàng lọc máu toàn phần và điều chế các chế phẩm máu đạt tiêu chuẩnHết hiệu lực toàn bộ