← Tra cứu văn bảnThông tư

Quy định về thực hành công tác xã hội và cập nhật kiến thức công tác xã hội

29/2026/TT-BYT

Số ký hiệu
29/2026/TT-BYT
Loại văn bản
Thông tư
Cơ quan ban hành
BỘ Y TẾ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

Số: 29/2026/TT-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2026 THÔNG TƯ Quy định về thực hành công tác xã hội và cập nhật kiến thức công tác xã hội Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về thực hành công tác xã hội và cập nhật kiến thức công tác xã hội. Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP về công tác xã hội về: 1. Thực hành công tác xã hội tại điểm b khoản 1 Điều 45; 2. Cập nhật kiến thức công tác xã hội tại Điều 34; 3. Hướng dẫn xây dựng khung chương trình đào tạo, bồi dưỡng cập nhật kiến thức công tác xã hội tại khoản 2 Điều 37. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. C ơ sở thực hành công tác xã hội; 2. Cơ sở cập nhật kiến thức công tác xã hội; 3. Người thực hành công tác xã hội, người hành nghề công tác xã hội; 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Chương II THỰC HÀNH CÔNG TÁC XÃ HỘI Điều 3. Xây dựng nội dung thực hành 1. Thực hành công tác xã hội được thực hiện tại các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 35 Nghị định số 110/2024/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là cơ sở thực hành công tác xã hội). Cơ sở thực hành công tác xã hội xây dựng nội dung thực hành công tác xã hội. 2. Nội dung thực hành công tác xã hội bao gồm: a) Đạo đức nghề nghiệp công tác xã hội; b) Năng lực, trình độ chuyên môn về công tác xã hội; c) Kỹ năng thực hành về công tác xã hội; d) Kỹ năng truyền thông, vận động nguồn lực, kết nối thực hiện các hoạt động công tác xã hội; đ) Kỹ năng phối hợp thực hiện các hoạt động công tác xã hội. 3. Nội dung cơ bản thực hành công tác xã hội cụ thể quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 4. Thời gian thực hành công tác xã hội 1. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ 12 tháng, tương ứng với 800 giờ thực hành được thực hiện trong khoảng thời gian đăng ký thực hành. 2. Thời gian thực hành đối với trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, tương ứng với 650 giờ thực hành được thực hiện trong khoảng thời gian đăng ký thực hành. 3. Thời gian thực hành đối với trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng, tương ứng với 500 giờ thực hành được thực hiện trong khoảng thời gian đăng ký thực hành.

Đăng nhập để đọc toàn văn 20 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản vbpl_29_2026_TT_BYT · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2026/TT-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.